logo
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐÈ HỌC TẬP
Tác giảLã Thị Hồng Thắm

Học không phải là con đường duy nhất dẫn đến thành công, nhưng nó là con đường ngắn nhất giúp bạn có thể chạm đến mục tiêu mà mình mơ ước. Việc học tập giúp bạn tiếp cận được kiến thức và kỹ năng một cách chính xác và bài bản. Trong việc học ngôn ngữ, phương pháp học từ vựng theo chủ đề là một trong những phương pháp học hiệu quả nhất. Hôm nay, hãy cùng PNT tìm hiểu ngay những từ vựng về chủ đề học tập nhé!

DANH SÁCH TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ HỌC TẬP

STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM  NGHĨA
1

学习

xuéxí

Học tập
2

教育

jiàoyù

Giáo dục
3

课程

kèchéng

Chương trình học
4

作业

zuòyè

Bài tập về nhà
5

考试

kǎoshì

Kỳ thi
6

测验

cèyàn

Bài kiểm tra
7

问题

wèntí

Câu hỏi
8

课本

kèběn

Sách giáo khoa
9

课堂

kètáng

Lớp học
10

学校

xuéxiào

Trường học
11

老师

lǎoshī

Giáo viên
12

学生

xuéshēng

Học sinh
13

同学

tóngxué

Bạn học
14

讲师

jiǎngshī

Giảng viên
15

大学

dàxué

Đại học
16

高中

gāozhōng

Trung học phổ thông
17

小学

xiǎoxué

Tiểu học
18

笔记

bǐjì

Ghi chú
19

书籍

shūjí

Sách
20

知识

zhīshì

Kiến thức
21

学位

xuéwèi

Học vị
22

证书

zhèngshū

Chứng chỉ
23

学期

xuéqī

Học kỳ
24

成绩

chéngjì

Thành tích
25

毕业

bìyè

Tốt nghiệp
26

学科

xuékē

Môn học
27

复习

fùxí

Ôn tập
28

讨论

tǎolùn

Thảo luận
29

自习

zìxí

Tự học
30

指导

zhǐdǎo

Hướng dẫn
31

答案

dá'àn

Đáp án

32

课程表

kèchéngbiǎo

Thời khóa biểu
33

讲课

jiǎngkè

Giảng bài
34

学习计划

xuéxí jìhuà

Kế hoạch học tập
35

读书

dúshū

Đọc sách
36

讲义

jiǎngyì

Tài liệu giảng dạy
37

学术

xuéshù

Học thuật
38

实验

shíyàn

Thí nghiệm
39

实践

shíjiàn

Thực hành
40

笔试

bǐshì

Thi viết
41

口试

kǒushì

Thi vấn đáp
42

多选题

duōxuǎn tí

Câu hỏi trắc nghiệm
43

作业本

zuòyè běn

Vở bài tập
44

教科书

jiàokēshū

Sách giáo khoa
45

学费

xuéfèi

Học phí
46

奖学金

jiǎngxuéjīn

Học bổng
47

实验室

shíyànshì

Phòng thí nghiệm
48

分数

fēnshù

Điểm số

TỪ VỰNG VỀ MÔN HỌC

STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM  NGHĨA
1

科学

kēxué

Khoa học
2

社会学

shèhuìxué

Xã hội học
3

心理学

xīnlǐxué

Tâm lý học
4

经济学

jīngjìxué

Kinh tế học
5

政治学

zhèngzhìxué

Chính trị học
6

哲学

zhéxué

Triết học
7

艺术

yìshù

Nghệ thuật
8

体育

tǐyù

Âm nhạc
9

科目

kēmù

Môn học
10

数学

shùxué

Toán học
11

物理

wùlǐ

Vật lý
12

化学

huàxué

Hóa học
13

生物

shēngwù

Sinh học
14

历史

lìshǐ

Lịch sử
15

地理

dìlǐ

Địa lý
16

文学

wénxué

Văn học
17

外语

wàiyǔ

Ngoại ngữ
18

汉语

hànyǔ

Tiếng Trung
19

英语

yīngyǔ

Tiếng Anh

Ngoài những từ vựng trên, còn rất nhiều từ vựng liên quan đến chủ đề học tập. PNT sẽ cung cấp cho các bạn trong bài học lần sau nhé!

DU HỌC QUỐC TẾ PNT
Website: duhocpnt.edu.vn
Fanpage: Du học Quốc tế PNT
Tiktok: Du học Quốc Tế PNT
Hotline tư vấn du học :
Hotline 1: 0865.255.536 ( Zalo)
Hotline 2: 0967.746.138 ( Zalo)
Hotline tư vấn lớp học : 083 858 3686 ( Zalo)
Thời gian làm việc: Thứ 2 –  Sáng Thứ 7 | 8:00 – 17:00
Địa chỉ : Số 91B3, Khu đô thị Đại Kim, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Bình luận
Gửi bình luận
Bình luận

    TIN TỨC LIÊN QUAN KHÁC