logo
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TÌNH YÊU
Tác giảLã Thị Hồng Thắm

Tình yêu là một trong những cảm xúc không thể thiếu và là một trong những gia vị cuộc sống đối với mỗi người. Tình yêu có thể đến từ nhiều khía cạnh và nhiều phương diện khác nhau. Vậy các từ vựng về tình yêu trong tiếng Trung là gì? Hãy cùng PNT tìm hiểu nhé!

STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM NGHĨA
1 爱情 àiqíng Tình yêu
2 ài Yêu
3 亲吻 qīnwěn Hôn
4 拥抱 yǒngbào Ôm
5 喜欢 xǐhuān Thích
6 爱人 àirén Người yêu
7 约会 yuēhuì Hẹn hò
8 结婚 jiéhūn Kết hôn
9 恋爱 liàn’ài Yêu đương
10 情人 qíngrén Người tình
11 浪漫 làngmàn Lãng mạn
12 真爱 zhēn’ài Tình yêu đích thực
13 分手 fēnshǒu Chia tay
14 吵架 chǎojià Cãi nhau
15 约定 yuēdìng Hứa hẹn
16 喜欢你 xǐhuān nǐ Thích bạn
17 心跳 xīntiào Tim đập (tình yêu)
18 甜蜜 tiánmì Ngọt ngào
19 依赖 yīlài Dựa dẫm
20 承诺 chéngnuò Cam kết
21 牵手 qiānshǒu Nắm tay
22 爱情故事 àiqíng gùshì Câu chuyện tình yêu
23 相思 xiāngsī Nhớ nhung
24 心动 xīndòng Động lòng (yêu)
25 依恋 yīliàn Luyến tiếc
26 温柔 wēnróu Dịu dàng, nhẹ nhàng
27 珍惜 zhēnxī Trân trọng
28 宠爱 chǒng’ài Nuông chiều
29 爱情电影 àiqíng diànyǐng Phim tình cảm
30 情人节 qíngrén jié Ngày lễ tình nhân
31 玫瑰 méiguī Hoa hồng
32 单身 dānshēn Độc thân
33 恋爱中 liàn’ài zhōng Đang yêu
34 恋人 liànrén Người yêu
35 心上人 xīn shàng rén Người yêu (tình nhân)
36 暗恋 ànliàn Yêu thầm
37 知心 zhīxīn Hiểu lòng
38 互相 hùxiāng Lẫn nhau, đối tác
39 亲密 qīnmì Thân mật
40 永远 yǒngyuǎn Mãi mãi
41 心灵 xīnlíng Tâm hồn
42 想念 xiǎngniàn Nhớ nhung
43 婚礼 hūnlǐ Lễ cưới
44 婚姻 hūnyīn Hôn nhân
45 一见钟情 yī jiàn zhōng qíng Yêu từ cái nhìn đầu tiên
46 守护 shǒuhù Bảo vệ, bảo bọc
47 亲吻你 qīnwěn nǐ Hôn bạn
48 牵挂 qiānguà Lo lắng, quan tâm
49 对象 duìxiàng Đối tượng (người yêu)
50 爱情信 àiqíng xìn Thư tình
51 爱情宣言 àiqíng xuānyán Tuyên ngôn tình yêu
52 表白 biǎobái Tỏ tình
53 心声 xīnshēng Lời trái tim
54 甜蜜的微笑 tiánmì de wēixiào Nụ cười ngọt ngào
55 恋爱中的人 liàn’ài zhōng de rén Người đang yêu
56 拥抱你 yǒngbào nǐ Ôm bạn
57 爱的誓言 ài de shìyán Lời thề tình yêu
58 丝丝入扣 sī sī rù kòu Thắm thiết, yêu sâu đậm
59 依赖感 yīlài gǎn Cảm giác dựa dẫm
60 完美 wánměi Hoàn hảo
61 一生一世 yī shēng yī shì Một đời một kiếp
62 对你心动 duì nǐ xīndòng Động lòng với bạn
63 甜蜜时光 tiánmì shíguāng Khoảnh khắc ngọt ngào
64 情侣 qínglǚ Cặp đôi
65 婚前 hūn qián Trước khi kết hôn
66 爱情信物 àiqíng xìn wù Kỷ vật tình yêu
67 心跳加速 xīntiào jiāsù Tim đập nhanh
68 感情 gǎnqíng Cảm tình, tình cảm
69 心有灵犀 xīn yǒu língxī Hiểu lòng nhau
70 甜蜜恋情 tiánmì liànqíng Tình yêu ngọt ngào
71 诚实 chéngshí Thành thật, chân thành
72 喜悦 xǐyuè Niềm vui, hạnh phúc
73 互相关心 hùxiāng guānxīn Quan tâm lẫn nhau
74 互相信任 hùxiāng xìnrèn Tin tưởng lẫn nhau
75 珍贵 zhēnguì Quý giá
76 融洽 róngqià Hài hòa, ăn ý
77 保持联系 bǎochí liánxì Giữ liên lạc
78 共享时光 gòngxiǎng shíguāng Chia sẻ khoảnh khắc
79 永不分离 yǒng bù fēnlí Mãi mãi không chia lìa
80 贴心 tiēxīn Chu đáo, tận tình
81 听你说 tīng nǐ shuō Nghe bạn nói
82 心理依靠 xīnlǐ yīkào Dựa dẫm vào tâm lý
83 牵动 qiāndòng Làm rung động (trái tim)
84 满足 mǎnzú Thỏa mãn
85 执子之手 zhí zǐ zhī shǒu Cầm tay nhau (vĩnh cửu)
86 爱的力量 ài de lìliàng Sức mạnh của tình yêu
87 携手 xiéshǒu Cùng nhau (nắm tay)
88 无条件 wú tiáojiàn Không điều kiện
89 想要与你共度 xiǎng yào yǔ nǐ gòng dù Muốn cùng bạn trải qua
90 永恒 yǒnghéng Vĩnh cửu
91 相伴 xiāngbàn Bên nhau
92 彼此 bǐcǐ Lẫn nhau
93 默契 mòqì Sự ăn ý, thấu hiểu
94 抚慰 fǔwèi Xoa dịu, an ủi
95 情意 qíngyì Tình cảm, yêu thương
96 牵绊 qiānbàn Trói buộc, gắn bó
97 幸福 xìngfú Hạnh phúc
98 宠爱你 chǒng’ài nǐ Nuông chiều bạn
99 快乐 kuàilè Hạnh phúc, vui vẻ
100 同甘共苦 tóng gān gòng kǔ Cùng nhau chia sẻ khó khăn

Xem thêm:
7 cuốn giáo trình tiếng Trung cho người mới bắt đầu

DU HỌC QUỐC TẾ PNT
Website: duhocpnt.edu.vn
Fanpage: Du học Quốc tế PNT
Tiktok: Du học Quốc Tế PNT
Hotline tư vấn du học :
Hotline 1: 0865.255.536 ( Zalo)
Hotline 2: 0967.746.138 ( Zalo)
Hotline tư vấn lớp học : 083 858 3686 ( Zalo)
Thời gian làm việc: Thứ 2 –  Sáng Thứ 7 | 8:00 – 17:00
Địa chỉ : Số 91B3, Khu đô thị Đại Kim, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Bình luận
Gửi bình luận
Bình luận

    TIN TỨC LIÊN QUAN KHÁC