logo
[2026] TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ BUSAN – Busan University of Foreign Studies - 부산외국어대학교
Tác giảDu học PNT

Đại học Ngoại ngữ Busan (Busan University of Foreign Studies - BUFS) là ngôi trường nổi bật tại thành phố Busan, Hàn Quốc, chuyên đào tạo các ngành ngôn ngữ, quốc tế học và biên–phiên dịch. Trường được đánh giá cao nhờ môi trường học tập đa ngôn ngữ, chương trình giảng dạy thực tiễn và định hướng nghề nghiệp rõ ràng, đặc biệt phù hợp với những bạn muốn theo đuổi con đường ngoại giao, thương mại quốc tế hoặc thông dịch viên chuyên nghiệp.

I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ BUSAN HÀN QUỐC – 부산외국어대학교

» Tên tiếng Hàn: 부산외국어대학교

» Tên tiếng Anh: Busan University of Foreign Studies

» Loại hình: Tư thục

» Năm thành lập: 1981

» Học phí học tiếng Hàn: 5,200,000 KRW/1 năm

» Địa chỉ: 65, Geumsaem-ro 485 beon-gil, Geumjeong-gu, Busan, Hàn Quốc

» Website: bufs.ac.kr

Khuôn viên Trường Đại học Ngoại ngữ Busan - BUFS - Busan University of Foreign Studies - 부산외국어대학교
Khuôn viên Trường Đại học Ngoại ngữ Busan - BUFS - Busan University of Foreign Studies - 부산외국어대학교

II. GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ BUSAN

1. Tổng quan về trường Đại học Ngoại ngữ Busan

Đại học Ngoại ngữ Busan (BUFS) được thành lập vào năm 1981, là trường đại học tư thục chuyên đào tạo về ngoại ngữ, trực thuộc Học viện Seongji. Trải qua nhiều năm phát triển, BUFS đã khẳng định vị thế là một trong những cơ sở đào tạo ngoại ngữ uy tín hàng đầu tại Hàn Quốc.

Với sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực quốc tế có khả năng đóng góp cho sự phát triển của xã hội toàn cầu và quốc gia, nhà trường luôn chú trọng xây dựng chương trình học toàn diện, giúp sinh viên không chỉ nâng cao năng lực ngoại ngữ mà còn mở rộng hiểu biết về văn hóa và cộng đồng quốc tế, đồng thời hình thành ý thức trách nhiệm của một công dân toàn cầu.

Hiện nay, Đại học Ngoại ngữ Busan đã thiết lập mạng lưới hợp tác với hơn 100 trường đại học thuộc 24 quốc gia trên thế giới. Bên cạnh các chương trình đào tạo ngoại ngữ thế mạnh, trường còn giảng dạy nhiều ngành học khác như nghiên cứu quốc tế, kinh doanh quốc tế, công nghệ thông tin,…

Khuôn viên trường nằm cách các khu trung tâm của thành phố Busan chỉ khoảng 2–4 km, thuận tiện cho việc đi lại. Sinh viên có thể dễ dàng di chuyển nhờ hệ thống giao thông công cộng đa dạng như xe buýt nội thành, xe buýt tuyến ngắn và tàu điện ngầm đi ngang qua trường.

2. Một số điểm nổi bật về Đại học Ngoại ngữ Busan

  • Bên cạnh bề dày lịch sử và thế mạnh đào tạo ngoại ngữ, Đại học Ngoại ngữ Busan (BUFS) còn ghi dấu ấn với nhiều thành tựu nổi bật. Năm 1998, trường được bình chọn là một trong những trường đại học ưu tú tại Hàn Quốc. Đến năm 2002, BUFS tiếp tục được công nhận là trường đại học tiêu biểu trong cải cách giáo dục, khẳng định chất lượng đào tạo và định hướng phát triển bền vững.

  • Trải qua hơn 40 năm hình thành và phát triển, BUFS hiện nằm trong Top 40 trường đại học tốt nhất Hàn Quốc và được đánh giá là Top 5 trường đại học ngoại ngữ hàng đầu cả nước. Với uy tín học thuật ngày càng được nâng cao, trường cũng vinh dự đón tiếp Tổng thống Myanmar – ông Thein Sein trong chuyến thăm chính thức vào năm 2014.

  • Đặc biệt, Đại học Ngoại ngữ Busan dẫn đầu toàn quốc về tỷ lệ sinh viên có việc làm ở nước ngoài, cũng như số lượng sinh viên làm việc tại nước ngoài, theo các công bố thống kê giai đoạn 2015–2017. Đây là minh chứng rõ nét cho thế mạnh đào tạo ngoại ngữ gắn liền với cơ hội nghề nghiệp toàn cầu của BUFS.

  •  Mới đây, trường đã hoàn thành thành công “BUFS RISE International Student Career Camp”, thu hút học viên từ hơn 12 quốc gia. Sinh viên tham gia được trải nghiệm AI mô phỏng phỏng vấn, viết CV và thư giới thiệu, cũng như nhận tư vấn 1:1 từ chuyên gia tuyển dụng, giúp chuẩn bị tốt nhất cho thị trường lao động Hàn Quốc.

  • Bên cạnh đó, BUFS còn tổ chức nhiều hoạt động học thuật và ngoại khóa hấp dẫn như cuộc thi hùng biện tiếng Anh sử dụng AI hay các chương trình Road Program trải nghiệm quốc tế tại Nhật Bản và Silicon Valley. Những nỗ lực này tiếp tục khẳng định vị thế của BUFS là ngôi trường dẫn đầu về đào tạo ngoại ngữ và cơ hội nghề nghiệp toàn cầu, đồng thời tạo điều kiện cho sinh viên quốc tế phát triển toàn diện cả về học thuật lẫn kỹ năng thực tế.

Khuôn viên Trường Đại học Ngoại ngữ Busan - BUFS - Busan University of Foreign Studies - 부산외국어대학교
Khuôn viên Trường Đại học Ngoại ngữ Busan - BUFS - Busan University of Foreign Studies - 부산외국어대학교

III. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ BUSAN

1. Điều kiện

  • Tốt nghiệp THPT trở lên.

  • Tốt nghiệp không quá 2 năm

  • Điểm GPA 3 năm THPT > 7.0.

  • Yêu thích và có tìm hiểu về Hàn Quốc (là điểm cộng rất lớn trong quá trình phỏng vấn của trường và phỏng vấn xin visa).

  • Chứng minh tài chính đủ điều kiện theo học tại trường.

2. Thông tin khóa học

Học phí

5,200,000 KRW/1 năm

Phí đăng ký

50,000 KRW

Bảo hiểm

80,000 KRW (6 tháng)

Giáo trình

60,000 KRW

Kỳ nhập học

Tháng 3 – 6 – 9 – 12

Thời gian học

Thứ 2 – 6 (10 tuần/200 giờ/1 kỳ)

3. Thông tin tuyển sinh Hệ Tiếng Hàn Trường Đại học Ngoại ngữ Busan

Kỳ học Thời hạn tuyển sinh Thời gian học Tổng giờ học
Xuân 2025. 12. 2 ~ 2026. 1. 12 2026. 3. 3 ~ 2026. 5. 13 200 giờ
Hạ 2026. 3. 9 ~ 2026. 4. 3. 2026. 5. 22 ~ 2026. 7. 31
Thu 2026. 6. 1 ~ 2026. 7. 10 2026. 9. 1 ~ 2026. 11. 12
Đông 2026. 8. 24 ~ 2026. 9. 23 2026. 11. 19 ~ 2027. 1. 29

IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ BUSAN

1. Điều kiện

  • Tốt nghiệp THPT trở lên.

  • Điểm GPA 3 năm THPT > 7.0

  • Topik 3 trở lên hoặc IELTS 5.5 trở lên với chương trình học tiếng Anh

  • Chứng minh tài chính đủ điều kiện theo học tại trường.

  • Yêu thích và có tìm hiểu về Hàn Quốc (là điểm cộng rất lớn trong quá trình phỏng vấn của trường và phỏng vấn xin visa).

2. Chuyên ngành

Khoa đào tạo

Ngành học

Học phí mỗi kỳ

Nghiên cứu Âu – Mỹ  

  • Tiếng Anh 

  • Tiếng Pháp 

  • Tiếng Đức 

  • Tiếng Tây Ban Nha 

  • Tiếng Bồ Đào Nha 

  • Tiếng Ý Tiếng Nga 

  • Văn hóa kinh doanh Châu Âu

3,780,000 KRW

(~ 72,300,000 VND)

Nghiên cứu Châu Á 

  • Nhật Bản học 

  • Trung Quốc học 

  • Tiếng Thái 

  • Nghiên cứu Malaysia – Indonesia 

  • Tiếng Việt 

  • Tiếng Myanmar 

  • Tiếng Ấn 

  • Tiếng Ả Rập 

  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ 

3,780,000 KRW

(~ 72,300,000 VND)

Khoa học xã hội và Nhân văn 

  • Phúc lợi xã hội 

  • Tư vấn tâm lý học 

  • Giáo dục ngôn ngữ Hàn 

  • Quan hệ quốc tế 

  • Phát triển hợp tác quốc tế 

  • Văn hóa kinh doanh toàn cầu 

  • Quản trị cảnh sát 

  • An ninh mạng 

  • Thể thao giải trí 

  • Phục hồi thể thao 

3,780,000 – 3,970,000 KRW

(~ 72,300,000 – 75,900,000 VND)

Kinh doanh và Thương mại 

  • Quản lý Kế toán 

  • Marketing quốc tế 

  • Thương mại quốc tế 

  • Kinh tế và tài chính 

  • Thư ký quốc tế 

  • Du lịch và văn hóa quốc tế 

  • Hội nghị khách sạn 

  • Dịch vụ hàng không 

3,780,000 – 4,490,000 KRW

(~ 72,300,000 – 85,800,000 VND)

Truyền thông số và Công nghệ thông tin  

  • Nội dung truyền thông 

  • Webtoon 

  • Khoa học máy tính và Kỹ thuật 

  • Phần mềm 

  • Big Data 

  • Bảo mật thông tin Điện tử và AI (English Track) 

  • Năng lượng thông minh và môi trường

3,780,000 KRW

(~ 72,300,000 VND)

Quốc tế  

  • Giáo dục văn hóa Hàn Quốc 

  • Nghiên cứu quốc tế (English Track)

3,780,000 KRW

(~ 72,300,000 VND)

 3. Học bổng nhập học

Phân loại

Điều kiện

Quyền lợi

Nhập học năm 1 và Chuyển tiếp năm 3

  • Sinh viên nhập học thông qua MoU hợp tác hoặc trường đối tác 

  • Sinh viên đã hoàn thành Chương trình học ngắn hạn hoặc Chương trình đào tạo tiếng Hàn chính quy của Viện văn hóa giáo dục tiếng Hàn Quốc của trường.

  • Sinh viên đang có Visa F1, F2, F4, F5 (Cần nộp kèm các hồ sơ chứng minh liên quan)

Miễn giảm 30% học phí kỳ nhập học đầu tiên.

  • Sinh viên không có Chứng chỉ TOPIK, IELTS, TOEFL 

Miễn giảm 20% học phí kỳ nhập học đầu tiên.

  • Sinh viên có TOPIK 3

  • Sinh viên có IELTS 5.5 hoặc TOEFL 53

Miễn giảm 30% học phí kỳ nhập học đầu tiên.

  • Sinh viên có TOPIK 4

  • Sinh viên có IELTS 6.0 hoặc TOEFL 69

Miễn giảm 40% học phí kỳ nhập học đầu tiên.

  • Sinh viên có TOPIK 5 

  • Sinh viên có IELTS 6.5 hoặc TOEFL 86

  • Sinh viên nói tiếng mẹ đẻ là tiếng Anh/Sinh viên sinh ra tại các nước công nhận tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ

Miễn giảm 50% học phí kỳ nhập học đầu tiên.

  • Sinh viên có TOPIK 6

  • Sinh viên có IELTS 7.0 hoặc TOEFL 98

Miễn giảm 60% học phí kỳ nhập học đầu tiên.

Chuyển tiếp năm 4

  • Sinh viên có TOPIK 6

  • Sinh viên có IELTS 7.0 hoặc TOEFL 98

Miễn giảm 20% học phí kỳ nhập học đầu tiên.

IV. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ BUSAN

1. Cao học thông thường

Đào tạo Sau đại học

Quá trình

Khối ngành

Khoa tuyển sinh

Viện Đào tạo thường xuyên

Thạc sĩ

Khoa học Xã hội

  • Khoa Văn học Anh - tiếng Anh (ngôn ngữ giảng dạy bằng tiếng Anh) 

  • Khoa Nhật Bản Global 

  • Khoa Trung Quốc-tiếng Trung Quốc/Khoa Hàn Quốc học 

  • Khoa Giáo dục tiếng Hàn Quốc

  • Khoa Giáo dục Đa văn hóa 

  • Khoa Ngôn ngữ và Khu vực học 

  • Khoa Kinh doanh Glocal 

  • Khoa Biên dịch Việt Hàn 

  • Khoa Quản lý kinh tế Global 

  • Khoa Tôn giáo văn hóa ngôn ngữ Global (mới mở) / Khoa Marketing Al (mới mở)

Dung hợp

Khoa Giải quyết vấn đề dung hợp (mới mở, chương trình kết hợp liên khoa)

Kỹ thuật

  • Khoa Dụng hợp trí tuệ nhân tạo (ngôn ngữ giảng dạy bằng tiếng Anh)

  • Khoa Bảo mật dụng hợp Smart

Năng khiếu

  • Khoa Dung hợp sức khỏe thể thao 

  • Khoa Y học thể thao (mới mở)

Tiến sĩ

Khoa học Xã hội

  • Khoa Văn học Anh - tiếng Anh (ngôn ngữ giảng dạy bằng tiếng Anh) 

  • Khoa Nhật Bản Global

  • Khoa Trung Quốc -tiếng Trung Quốc/Khoa Hàn Quốc học

  • Khoa Giáo dục tiếng Hàn Quốc

  • Khoa Giáo dục Đa văn hóa 

  • Khoa Ngôn ngữ và Khu vực học

  • Khoa Kinh doanh Glocal

  • Khoa Biên dịch Việt Hàn

  • Khoa Quản lý kinh tế Global

Kỹ thuật

  • Khoa Dụng hợp trí tuệ nhân tạo (ngôn ngữ giảng dạy bằng tiếng Anh) 

  • Khoa Bảo mật dụng hợp Smart

Năng khiếu

  Khoa Dung hợp sức khỏe thể thao

Chương trình nghiên cứu sinh Thạc sĩ - Tiến sĩ

Khoa học Xã hội

  • English Language and Literature(English Track) 

  • Global Japanese Studies

  • Chinese Language and China Studies

  • Korean Studies

  • Korean Language Education 

  • Multi-Cultural Education

  • Global Area & Language Studies

  • Glocal Business Administration 

  • Global Finance&Business

Kỹ thuật

  • Khoa Dụng hợp trí tuệ nhân tạo (ngôn ngữ giảng dạy bằng tiếng Anh) 

  • Khoa Bảo mật dụng hợp Smart

Năng khiếu

Khoa Dung hợp sức khỏe thể thao

Viện Thông - biên dịch

Master’s

Khoa học Xã hội

  • Chuyên ngành Hàn Anh 

  • Chuyên ngành Hàn Nhật

  • Chuyên ngành Hàn Trung

Viện Giáo dục

Master’s

Năng khiếu

Chuyên ngành Giáo dục thể dục

Viện Kinh doanh - Doanh nghiệp

Master’s

Khoa học Xã hội

Chuyên ngành Tư vấn phúc lợi xã hội

Khoa học tự nhiên

  • Chuyên ngành Y học tổng hợp 

  • Chuyên ngành Nông Lâm nghiệp tự nhiên

Năng khiếu

  • Chuyên ngành Hướng đạo võ thuật bảo vệ

  • Chuyên ngành tái phục hồi Pilates

  • Chuyên ngành Golf

  • Chuyên ngành tái phục hồi thể thao Beauty

  • Yoga Wellness Science

 3. Học phí

Chương trình thạc sĩ, Tiến sĩ

3,757,000 KRW (2,623 USD) - 6,397,000 KRW (4,465 USD)

*Tính theo tỷ giá tháng 2 năm 2025 có thể thay đổi theo biến động tỷ giá.

VI. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ BUSAN

Trường hiện có 2 khu ký túc xá, một ở trong khuôn viên trường, và một ở ngoài khuôn viên trường, cách trường 0,5km., ký túc dành riêng cho sinh viên nữ. Ký túc xá khang trang, sạch sẽ với đầy đủ tiện nghi như: Wifi, điều hòa, bàn, ghế, giường, tủ quần áo, phòng giặt ủi, phòng ăn, phòng tập thể dục,…., chưa bao gồm chăn, gối, đệm, chăn.

Phân loại

Phí quản lý

Phí đặt cọc

Tổng cộng

KTX trong trường

(Dành cho cả nam và nữ)

  • 819,000 KRW/4 tháng (Tháng 3 ~ 6 / Tháng 9 ~ 12)

100,000 KRW

919,000 KRW 
(4 tháng)

 

  • 1,417,000 KRW/6 tháng (Tháng 3 ~ 8 / Tháng 9 ~ 2)

1,517,000 KRW
(6 tháng)

KTX ngoài trường

(Dành cho nữ)

  • Phòng đôi: 1,500,000 KRW/(học kỳ + kỳ nghỉ) (Tháng 3 ~ 8)

1,500,000 KRW/(học kỳ + kỳ nghỉ)

 

 

  • Phòng ba: 1,167,000 KRW/(học kỳ + kỳ nghỉ) (Tháng 9 ~ 2)

1,167,000 KRW/(học kỳ + kỳ nghỉ)

Trên đây chính là những thông tin về trường Đại học Ngoại ngữ Busan, nếu các bạn đang có dự định du học Hàn Quốc tại trường thì đừng ngần ngại liên hệ với PNT nhé!

DU HỌC QUỐC TẾ PNT

Website: duhocpnt.edu.vn

Fanpage Du học Đài Loan: Du học Quốc tế PNT

Fanpage Du học Hàn Quốc: Du học Quốc tế PNT - KOREA

Tiktok Đài Loan: Du học Quốc Tế PNT

Tiktok Hàn Quốc: Du học Quốc tế PNT - KOREA

Hotline tư vấn du học :

Hotline 1: 0865.255.536 ( Zalo) - Tư vấn du học Đài Loan

Hotline 2: 0862.035.686 ( Zalo) - Tư vấn du học Hàn Quốc

Hotline tư vấn lớp học : 083 858 3686 ( Zalo)

Thời gian làm việc: Thứ 2 –  Sáng Thứ 7 | 8:00 – 17:00

Địa chỉ : Số 91B3, Khu đô thị Đại Kim, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

 

Bình luận
Gửi bình luận
Bình luận

    TIN TỨC LIÊN QUAN KHÁC