logo
[2026] TRƯỜNG ĐẠI HỌC GACHON HÀN QUỐC - Gachon University – 가천대학교
Tác giảDu học PNT

Đại học Gachon (Gachon University) là một trong những trường tư thục uy tín tại Hàn Quốc, được biết đến với thế mạnh đào tạo các khối Y tế, Công nghệ, Kinh doanh, và Truyền thông. Trường sở hữu hệ thống cơ sở vật chất hiện đại, môi trường học tập thân thiện, đặc biệt nổi bật với Bệnh viện Đại học Gachon – điểm tự hào trong lĩnh vực y khoa và nghiên cứu.

I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC GACHON HÀN QUỐC – 가천대학교

» Tên tiếng Hàn: 가천대학교

» Tên tiếng Anh: Gachon University

» Năm thành lập: 1939

» Học phí tiếng Hàn: 5.600.000 won/năm

» Trường hiện có 2 cơ sở:

Global Campus: 1342 Seongnam-daero, Bokjeong-dong, Sujeong-gu, Seongnam-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc

Medical Campus: 191 Hambakmoero, Yeonsu-gu, Incheon, Hàn Quốc

» Website: gachon.ac.kr 

II. GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC GACHON HÀN QUỐC

Trường Đại học Gachon được thành lập vào năm 1939 từ sự hợp nhất của 4 trường Đại học, bao gồm: Đại học Y & Khoa học Gachon và Cao đẳng Gachon , Đại học Kyungwon và Cao đẳng Kyungwon (2007), Đại học Y & Khoa học Gachon và Đại học Kyungwon vào năm 2012. Trường có tổng cộng 3 campus dành cho sinh viên đại học:

  • Global Campus: Seongnam-si, Gyeonggi-do (cách Gangnam gần 30p tàu điện ngầm).

  • Medical Campus: Yeonsu-gu, Incheon.

Ngoài ra trường Đại học Gachon đã ký hợp tác với trường đại học Hawaii Pacific, để giúp sinh viên của trường có thể dễ dàng học tập tại HPU.

Mục tiêu mà trường hướng tới là trở thành một trường Đại học uy tín hàng đầu và đào tạo ra những lãnh đạo toàn cầu với chuyên môn và phẩm chất đạo đức tốt.

Video giới thiệu về Trường Đại học Gachon  (Nguồn: Đại học Gachon – 가천대학교)

1. Điều kiện du học tại Trường Đại học Gachon

Điều kiện

Hệ học tiếng

Hệ Đại học

Hệ sau Đại học

Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài

Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học

Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc

Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT

Điều kiện GPA

  • Miền Bắc + Nam: >6.5

  • Miền Trung: >7.0

Đã có TOPIK 3 hoặc hoàn thành khóa học tiếng Hàn cấp 3 tại Viện đào tạo tiếng Hàn Gachon

 

Đã có IELTS 5.5, TOEFL 530 (hệ tiếng Anh)

 

Đã có bằng Cử nhân

   

 

III. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GACHON HÀN QUỐC

1. Thông tin về khóa học tiếng Hàn

 

Thời gian: 10 tuần/ 1 kỳ (5 ngày/1 tuần)

Học kỳ: 4 học kỳ (tháng 3 – 6 – 9 – 12)

Các khoản thu

Chi phí

Học phí học tiếng

5,600,000 KRW/ 1 năm

Phí nhập học

70,000 KRW

- Thông tin các lớp học tiếng Hàn

Sơ cấp 1~2

TOPIK 1~2

  • Phát âm, viết và đọc các ký tự tiếng Hàn

  • Đọc và viết chính xác những câu tiếng Hàn thông qua ngữ pháp và cấu trúc câu cơ bản

  • Giáo dục cơ bản về khả năng giao tiếp cần thiết cho cuộc sống hàng ngày ở Hàn Quốc

Trung cấp 1~2

TOPIK 3~4

  • Cách thể hiện trong những chủ đề riêng tư hay đặc biệt cần thiết cho cuộc sống hàng ngày

  • Cải thiện khả năng giao tiếp để giải thích về sở thích hay những biểu hiện kinh doanh cơ bản

  • Cải thiện sự thấu hiểu chung về văn hóa và xã hội Hàn Quốc

Cao cấp 1~2

TOPIK 5~6

  • Cải thiện ngôn ngữ cho những vấn đề chuyên nghiệp

  • Cải thiện khả năng giao tiếp để trao đổi thông tin trong nhiều chủ đề khác nhau

  • Khuyến khích khả năng hiểu về xã hội Hàn Quốc thông qua sách báo, TV, tin tức và văn chương

2. Thời gian tuyển sinh

Phân loại

Học kỳ mùa xuân (10 tuần)

Học kỳ mùa hè (10 tuần)

Học kỳ mùa thu (10 tuần)

Học kỳ mùa đông (10 tuần)

Nộp hồ sơ

2025. 12. 1 ~ 2026. 1. 2

2026. 3. 9 ~ 2026. 4. 10

2026. 6. 8 ~ 2026. 7. 10

2026. 9. 7 ~ 2026.10. 9

Khai  giảng và bế mạc

2026. 3. 9 ~2026. 5. 18

2026. 6. 8 ~2026. 8. 24

2026. 9. 7 ~2026. 11. 19

2026. 12. 7 ~ 2027. 2. 22

3. Học bổng

Phân Loại

Học Bổng

Loại học bổng ngoại ngữ

• Giảm 300.000 won cho thí sinh có TOPIK từ cấp 3 trở lên (chỉ áp dụng một lần).

 

Học bổng thành tích xuất sắc

• Trao giấy chứng nhận và học bổng cho 2 sinh viên xuất sắc ở mỗi cấp độ (sơ cấp, trung cấp, cao cấp) mỗi học kỳ.

- Hạng 1: 500.000 won, Hạng 2: 300.000 won (2 sinh viên được chọn)

- Cấp vào đầu học kỳ tiếp theo cho học viên tiếp tục học

 

Học bổng chuyên cần

• Trao tặng học bổng cho sinh viên có tỷ lệ chuyên cần tốt

- Trao tặng 30.000 won cho sinh viên có tỷ lệ chuyên cần xuất sắc.

- Ngoại trừ các sinh viên đang theo học chương trình đại học/ cao học

Học bổng trợ cấp tài chính cho học viên đã được nhận vào học

• Giảm 50% học phí mỗi học kỳ

- Đối với sinh viên đang theo học chương trình đại học/cao học

 

IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GACHON HÀN QUỐC

1. Chuyên ngành – Học phí

  • Phí đăng ký: 150,000 KRW

Phân ngành

Đại học chuyên ngành

Đại học/ Khoa

Chuyên ngành

Sinh viên mới

Sinh viên chuyển tiếp

Học phí

 

 

 Xã hội Nhân văn

 

 

 

 

 

Trường Đại học Quốc tế

Khoa Quốc tế

Chuyên ngành Hàn Quốc học

 

4,173,800 KRW/kỳ

Chuyên ngành Tự do Quốc tế (*)

 

Khoa Quản trị Kinh doanh

 

 

Khoa Quản trị Kinh doanh (Tiếng Anh)*

 

 

Khoa Truyền thông Đa phương tiện

 

 

Khoa Quản trị Du lịch

 

 

Khoa Tâm lý học

 

 

Khoa Giáo dục Tiếng Hàn

 

 

Kỹ thuật

Khoa Khoa học Máy tính

 

 

5,454,800 KRW/kỳ

Khoa Khoa học Máy tính (Tiếng Anh)*

 

 

 

Xã hội Nhân văn

 

 

Trường Đại học Quản trị Kinh doanh

Khoa Quản trị Kinh doanh

 

4,173,800 KRW/Kỳ

Khoa Kế toán và Thuế

 

Khoa Quản trị Du lịch

 

Khoa Quản trị Công nghiệp Y tế

 

Khoa học tự nhiên,

Giáo dục thể chất

Phân khoa Tài chính và Big Data

Khoa Toán tài chính

 

 

 

 

 

 

 

 

Xã hội Nhân văn

 

 

Trường Đại học Khoa học Xã hội

Khoa Truyền thông Đa phương tiện

 

4,173,800 KRW/Kỳ

Khoa Kinh tế

 

Khoa Thống kê Ứng dụng

 

Khoa Tâm lý học

 

Khoa Công nghiệp Thời trang

 

Trường Đại học Luật

Khoa Luật

 

Khoa Hành chính công

 

 


Trường Đại học Nhân văn AI

Khoa Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc

 

Khoa Ngôn ngữ và Văn học Anh-Mỹ

 

Khoa Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc

 

Khoa Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản

 

Khoa Ngôn ngữ và văn hoá Phương Đông

 

 

Khoa Ngôn ngữ và Văn học Châu Âu

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

Trường Đại học Kỹ thuật

Khoa Quy hoạch và Cảnh quan Đô thị

Chuyên ngành Quy hoạch Đô thị

5,454,800 KRW/kỳ

Chuyên ngành Cảnh quan

Khoa Kiến trúc

Chuyên ngành Kiến trúc Nội thất

Chuyên ngành Kiến trúc

(Chương trình 5 năm)

 

Khoa Kỹ thuật kiến trúc

 

Khoa Kỹ thuật Hóa học và Sinh học về Pin

Chuyên ngành Kỹ thuật Hóa học và Sinh học

 

Khoa Kỹ thuật Cơ khí

Chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khí

Chuyên ngành Kỹ thuật Công nghiệp

Chuyên ngành Kỹ thuật Thiết bị -PCCC

Khoa Môi trường và xây dựng

 

Khoa Kỹ thuật Vật liệu Mới

 

 

 

Trường Đại học Công nghệ Sinh học Nano

Khoa Công nghệ Sinh học Nano

 

Khoa Kỹ thuật Thực phẩm và Sinh học

 

Khoa học tự nhiên,

Giáo dục thể chất

Khoa Dinh dưỡng Thực phẩm

 

4,884,800 KRW/kỳ

Khoa Khoa học Đời sống

 

Khoa Vật lý Bán dẫn

 

Khoa Hóa học

 

 

Kỹ thuật

Trường Đại học Tích hợp IT

Khoa Khoa học Máy tính

 

5,454,800 KRW/kỳ

Khoa Kỹ thuật Điện

 

Trường Đại học Bán dẫn

Khoa Kỹ thuật Điện tử

 

 

 

 

Nghệ thuật

 

 

Chuyên ngành Hội họa

5,665,800 KRW/kỳ

 

Khoa Mỹ thuật và Thiết kế

Chuyên ngành Điêu khắc

Trường Đại học Nghệ thuật và Thể dục thể thao

Chuyên ngành Thiết kế Đồ họa

 

Chuyên ngành Thiết kế Công nghiệp

 

Khoa Âm nhạc

Chuyên ngành Thanh nhạc

Chuyên ngành Nhạc cụ (Dàn nhạc)

Chuyên ngành Nhạc cụ (Piano)

Chuyên ngành Sáng tác

Chuyên ngành Thể dục thể thao

Chuyên ngành Taekwondo

   

Khoa nghệ thuật diễn xuất

 

 

Khoa học tự nhiên, Giáo dục thể chất

Trường Đại học Khoa học Y tế


Khoa Vệ sinh Răng miệng

 

4,884,800 KRW/kỳ

Khoa Cấp cứu

 

Khoa Vật lý trị liệu

 

Khoa X-quang

 

2. Lịch trình tuyển sinh

Phân loại

Nhập học kỳ tháng 3 năm học 2026

Nhập học kỳ tháng 9 năm học 2026


Hệ Đại học

Tuyển sinh đợt 1

Tuyển sinh đợt 2

Tuyển sinh đợt 3

Tuyển sinh đợt 1

Tuyển sinh đợt 2

Tuyển sinh đợt 3

2025. 10. 1  ~ 2025.10. 17

2025.11.17 ~ 2025.11.28

2025. 12. 29 ~ 2026. 1. 5

2026. 4. 13 ~ 2026.4. 24

2026. 5. 25 ~ 2026.6. 5

2026. 6. 29 ~ 2026.7. 6

3. Học bổng

Học bổng nhập học ※ Học bổng nhập học chỉ áp dụng cho học kỳ đầu tiên

Tên học bổng

Điều kiện cấp

Số tiền học bổng

 

 

Học bổng cho sinh viên quốc tế (Chương trình tiếng Hàn)

Sinh viên có TOPIK/TOPIK IBT bậc 6

Giảm 90% học phí

Sinh viên có TOPIK/TOPIK IBT bậc 5

Giảm 80% học phí

Sinh viên có TOPIK/TOPIK IBT bậc 4 (*)

Giảm 60% học phí

Sinh viên có TOPIK/TOPIK IBT bậc 3 (**)

Giảm 40% học phí

Thí sinh chưa có chứng chỉ TOPIK/TOPIK IBT

(Bao gồm cả thí sinh không có bất kỳ chứng chỉ ngoại ngữ nào)

Giảm 30% học phí

 

 

Học bổng cho sinh viên quốc tế (Chương trình tiếng Anh)

SInh viên có IELTS 8.0 trở lên, hoặc

TOEFL iBT 112 trở lên, hoặc NEW TEPS 498 trở lên

Giảm 70% học phí

Sinh viên có IELTS 6.5 trở lên, hoặc

TOEFL iBT 100 trở lên, hoặc NEW TEPS 398 trở lên

Giảm 40% học phí

Sinh viên có IELTS 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT 71 trở lên hoặc NEW TEPS 327 trở lên hoặc có quốc tịch mà tiếng Anh là ngôn ngữ mẹ đẻ

Giảm 30% học phí

 

Học bổng đề cử

Ứng viên được giới thiệu từ đơn vị hợp tác (trường học, trung tâm du học, v.v.) đã ký kết thỏa thuận hợp tác với nhà trường

 

Giảm thêm 10% học phí (chọn 1)

Được đề cử bởi Trung tâm Giáo dục tiếng Hàn Đại học Gachon

**Bao gồm sinh viên hoàn thành bậc trung cấp 2 tại Trung tâm Sejong, hoàn thành giai đoạn 4 Chương trình hội nhập xã hội của Bộ Tư pháp hoặc đạt trên 81 điểm trong bài kiểm tra trước

** Bao gồm sinh viên hoàn thành bậc trung cấp 1 tại Trung tâm Sejong, hoàn thành giai đoạn 3 chương trình hội nhập xã hội của Bộ Tư pháp hoặc đạt trên 61 điểm trong bài kiểm tra trước

※ Trung tâm Sejong không chấp nhận khóa học trực tuyến

※ Điều kiện cấp và số tiền học bổng có thể thay đổi tùy theo chính sách học bổng của Đại học Gachon

Học bổng trong quá trình học ※ Học bổng trong quá trình học áp dụng từ học kỳ thứ hai

 

TOPIK/ TOPIK IBT

GPA

4.0 trở lên

3.5 trở lên

3.0 trở lên

2.5 trở lên

Chương trình tiếng Hàn

Bậc 6

Giảm 100% 

học phí

Giảm 60% 

học phí

Giảm 50%

 học phí

Giảm 30% 

học phí

Bậc 5

Giảm 70% 

học phí

Bậc 4 (*)

Bậc 3 (**)

Giảm 40% 

học phí

Giảm 40% 

học phí

Giảm 30% 

học phí

Giảm 10%

học phí

Không có

Giảm 10% học phí

 

GPA

Chương trình tiếng Anh

4.3 trở lên

4.0trở lên

3.5trở lên

3.0trở lên

2.5trở lên

Giảm 100% 

học phí

Giảm 60% 

học phí

Giảm 50% 

học phí

Giảm 40% 

học phí

Giảm 30% 

học phí

*Bao gồm sinh viên hoàn thành bậc trung cấp 2 tại Trung tâm Sejong, hoàn thành giai đoạn 4 Chương trình hội nhập xã hội của Bộ Tư pháp hoặc đạt trên 81 điểm trong bài kiểm tra trước

**Bao gồm sinh viên hoàn thành bậc trung cấp 1 tại Trung tâm Sejong, hoàn thành giai đoạn 3 chương trình hội nhập xã hội của Bộ Tư pháp hoặc đạt trên 61 điểm trong bài kiểm tra trước

※ Trung tâm Sejong không chấp nhận khóa học trực tuyến

※ Phải hoàn thành ít nhất 12 tín chỉ trong học kỳ trước (9 tín chỉ đối với sinh viên năm 4) để đủ điều kiện nhận học bổng

※ Số học kỳ được nhận học bổng: 8 học kỳ đối với sinh viên nhập học mới, 6 học kỳ đối với sinh viên chuyển tiếp năm 2, 4 học kỳ đối với sinh viên chuyển tiếp năm 3

※ Trường hợp tự ý thôi học hoặc chuyển sang trường khác phải hoàn trả toàn bộ học bổng đã nhận của học kỳ đó

※ Điều kiện cấp và số tiền học bổng có thể thay đổi tùy theo chính sách học bổng của Đại học Gachon

Trợ cấp TOPIK/TOPIK IBT (300,000 won)

* Số tiền có thể thay đổi

➀ Sinh viên đạt TOPIK/TOPIK IBT bậc 4 trở lên trong vòng 1 năm (2 học kỳ) sau khi nhập học

(Phải nộp bảng điểm TOPIK/TOPIK IBT cho Văn phòng Dịch vụ Sinh viên Quốc tế, Văn phòng Hợp tác Quốc tế)

Chỉ cấp một lần trong thời gian học

Học bổng thành tích theo khoa

Chương trình học bổng sẽ khác nhau tùy theo từng khoa, do khoa trực tiếp chi trả * Riêng Đại học quốc tế không áp dụng học bổng thành tích theo từng khoa

IV. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI ĐẠI HỌC GACHON

1. Lịch tuyển sinh

Phân loại

Nhập học kỳ tháng 3 năm học 2026

Nhập học kỳ tháng 9 năm học 2026


Hệ Cao học

Tuyển sinh đợt 1

Tuyển sinh đợt 2

Tuyển sinh đợt 3

Tuyển sinh đợt 1

Tuyển sinh đợt 2

Tuyển sinh đợt 3

2025. 9. 29  ~ 2025.10. 13

2025. 11. 17 ~ 2025.11. 24

2025. 12. 29 ~2026. 1. 2

2026. 3. 30 ~2026 4. 13

2026. 5. 18 ~2026. 5. 26

2026. 6. 29 ~2026. 7. 3

2. Học phí

Phí xét tuyển (won)

Phí nhập học (won)

Phí hội sinh viên (won)

Phân loại

Khối ngành

Học phí (won)

Ghi chú

 

120,000

 

907,000

 

30,000

 

Chương trình thạc sĩ

Xã hội – Nhân văn

4,993,000

•Phí xét tuyển thực hành chuyên ngành âm nhạc: 40,000 won (nộp riêng)

•Phí đăng ký không được hoàn lại sau khi nộp hồ sơ

•Phí nhập học được tính dựa trên mức phí của năm học 2025 và có thể thay đổi vào năm học 2026.

Khoa học tự nhiên, thể dục thể thao

6,016,000

Kỹ thuật, nghệ thuật

6,674,000

Y học cổ truyền Hàn Quốc

7,497,000

 

Chương trình tiến sĩ

Xã hội – Nhân văn

5,144,000

Khoa học tự nhiên, thể dục thể thao

6,185,000

Kỹ thuật, nghệ thuật

6,727,000

Y học cổ truyền Hàn Quốc

8,364,000

3. Điều Kiện tuyển sinh

Phân loại

Điều kiện tuyển sinh

Quốc tịch

•  Người nước ngoài hoàn toàn (cả học sinh và cha mẹ đều có quốc tịch nước ngoài)

Nhập học mới

Chương trình thạc sĩ

•Thí sinh có bằng cử nhân trong nước hoặc nước ngoài (bao gồm cả trường hợp dự kiến tốt nghiệp vào tháng 2 năm 2026 (đợt tuyển sinh mùa xuân), tháng 8 năm 2026 (đợt tuyển sinh mùa thu) ※ Bằng tạm thời không được chấp nhận

Chương trình tiến sĩ

•Thí sinh có bằng thạc sĩ trong nước hoặc nước ngoài (bao gồm cả trường hợp dự kiến tốt nghiệp vào tháng 2 năm 2026 (đợt tuyển sinh mùa xuân), tháng 8 năm 2026 (đợt tuyển sinh mùa thu) ※ Bằng tạm thời không được chấp nhận

 

 

 

Chuyển trường

 

Chương trình thạc sĩ

• Người theo học cùng chuyên ngành từ các trường đại học khác

- Ứng viên học kỳ 2: Đã hoàn thành ít nhất 1 học kỳ và đạt ít nhất 6 tín chỉ

- Ứng viên học kỳ 3: Đã hoàn thành ít nhất 2 học kỳ và đạt ít nhất 12 tín chỉ

- Các trường hợp khác được công nhận có trình độ tương đương hoặc cao hơn theo quy định pháp luật

 

Chương trình tiến sĩ

• Người theo học cùng chuyên ngành từ các trường đại học khác

- Ứng viên học kỳ 2: Đã hoàn thành ít nhất 1 học kỳ và đạt ít nhất 6 tín chỉ

- Ứng viên học kỳ 3: Đã hoàn thành ít nhất 2 học kỳ và đạt ít nhất 12 tín chỉ

- Ứng viên học kỳ 4: Đã hoàn thành ít nhất 3 học kỳ và đạt ít nhất 18 tín chỉ

- Các trường hợp khác được công nhận có trình độ tương đương hoặc cao hơn theo quy định pháp luật

 

 

 

 

Năng lực ngôn ngữ

• Ứng viên đạt TOPIK/TOPIK IBT cấp 3 trở lên hoặc có thể nộp trước khi nhập học (phải đạt TOPIK cấp 4 trở lên trước khi tốt nghiệp)

• Đạt một trong các chứng chỉ tiếng Anh sau: TOEFL-PBT 530, TOEFL-CBT 197, TOEFL-IBT 71, IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600, NEW TEPS 326

※ Sinh viên có quốc tịch của các quốc gia sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ chính không cần nộp chứng chỉ tiếng Anh nếu có bằng tốt nghiệp trung học hoặc đại học tại quốc gia đó

• Sinh viên nhập học chương trình đa ngôn ngữ (Khoa Quản trị Kinh doanh, Khoa Giáo dục) sẽ được học và hướng dẫn viết luận văn bằng tiếng Anh, tiếng Hàn, hoặc tiếng Trung và được miễn nộp chứng chỉ năng lực tiếng Hàn hoặc tiếng Anh

• Sinh viên nhập học theo sự tiến cử của giáo sư hướng dẫn được miễn nộp chứng chỉ tiếng Anh khi nhập học, nhưng phải nộp trong vòng 6 tháng sau khi nhập học (chỉ áp dụng cho khối ngành Kỹ thuật)

4. Học bổng

**Tiêu chí cấp học bổng và số tiền học bổng có thể thay đổi tuỳ theo sự thay đổi chế độ học bổng của trường Đại học Gachon

Phân loại

Học bổng dành cho sinh viên mới

Học bổng dành cho sinh viên đang theo học

Du học sinh nước ngoài

Giảm 50% học phí kỳ đầu tiên sau khi nhập học

Giảm 40% học phí tất cả các kỳ học

Sinh viên có TOPIK cấp 4


Giảm 50% học phí kỳ đầu tiên sau khi nhập học

Sinh viên có TOPIK cấp 5

Sinh viên có TOPIK cấp 6

Giảm 1000% học phí 2 kỳ đầu tiên sau khi nhập học

※ Chỉ áp dụng cho thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực sau ngày nhập học

※ Học bổng cho sinh viên đang theo học chỉ áp dụng cho những sinh viên đạt điểm trung bình từ 3.0 trở lên trong học kỳ trước

※ Sinh viên chuyển tiếp dù có chứng chỉ TOPIK 4~6 cũng chỉ được áp dụng học bổng cho sinh viên mới nhập học có chứng chỉ TOPIK 3

※ Học bổng cho chương trình đa ngôn ngữ chỉ áp dụng 75% học phí cho học kỳ luận văn (thạc sĩ kỳ 4, tiến sĩ kỳ 6)

※ Sinh viên mới nhập học ngành Giáo dục tiếng Hàn như một ngoại ngữ dù có chứng chỉ TOPIK 6 cũng chỉ được áp dụng học bổng cho sinh viên có chứng chỉ TOPIK 4~5

V. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC GACHON HÀN QUỐC

Bảng phí ký túc xá

Thời gian ở

Phòng 2 người

Phòng 3 người

Ghi chú

16 tuần

1,486,400 won

1,182,400 won

Đã bao gồm tiền cọc 100,000 won (sẽ được trả lại khi rời KTX), phí quản lý và phí internet

24 tuần

2,179,600 won

1,723,600 won

Đã bao gồm tiền cọc 100,000 won (sẽ được trả lại khi rời KTX), phí quản lý và phí internet

Lưu ý

  • Các học sinh hệ tiếng bắt buộc ở KTX sau khi nhập học
    Sau khi ở hết thời gian đã đăng ký, học sinh có thể ở bên ngoài

  • Sau khi vào ở 1 tuần, học sinh sẽ được cấp invoice ký túc xá và chỉ có thể thanh toán chuyển khoản.
    (Phí KTX sẽ được tính từ thời gian bắt đầu học kỳ, chứ không tính từ ngày học sinh làm thủ tục nhập phòng)

  • Học sinh khi làm thủ tục nhập phòng, có thể tự đăng ký thời gian ở và loại phòng theo ý muốn

Trên đây chính là những thông tin về trường Đại học Gachon, nếu các bạn đang có dự định du học Hàn Quốc tại trường này thì đừng ngần ngại liên hệ với PNT nhé!

DU HỌC QUỐC TẾ PNT

Website: duhocpnt.edu.vn 

Fanpage Du học Đài Loan: Du học Quốc tế PNT

Fanpage Du học Hàn Quốc: Du học Quốc tế PNT - KOREA

Tiktok Đài Loan: Du học Quốc Tế PNT

Tiktok Hàn Quốc: Du học Quốc tế PNT - KOREA

Fanpage: Trung tâm Ngoại ngữ PNT

Tiktok: Trung tâm Ngoại ngữ PNT

Tiktok tiếng Hàn: Học tiếng Hàn cùng PNT 

Hotline tư vấn du học :

Hotline 1: 0865.255.536 ( Zalo) - Tư vấn du học Đài Loan

Hotline 2: 0862.035.686 ( Zalo) - Tư vấn du học Hàn Quốc

Hotline tư vấn lớp học : 083 858 3686 ( Zalo)

Thời gian làm việc: Thứ 2 –  Sáng Thứ 7 | 8:00 – 17:00

Địa chỉ : Số 91B3, Khu đô thị Đại Kim, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Bình luận
Gửi bình luận
Bình luận

    TIN TỨC LIÊN QUAN KHÁC