logo
[2026] TRƯỜNG ĐẠI HỌC SUNGKYUNKWAN HÀN QUỐC - SUNGKYUNKWAN UNIVERSITY (SKKU) – 성균관대학교
Tác giảDu học PNT

Trường Đại học Sungkyunkwan Hàn Quốc (Sungkyunkwan University – 성균관대학교, SKKU) là một trong những trường đại học lâu đời và danh giá nhất tại Hàn Quốc, trực thuộc tập đoàn Samsung. Với chất lượng đào tạo hàng đầu châu Á, môi trường học tập quốc tế và chính sách học bổng hấp dẫn, SKKU luôn là lựa chọn mơ ước của du học sinh Việt Nam trong năm 2026.

Trong bài viết này, hãy cùng tìm hiểu chi tiết về điều kiện nhập học, học phí, học bổng, ngành đào tạo và cơ hội việc làm sau tốt nghiệp tại Đại học Sungkyunkwan.

I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SUNGKYUNKWAN HÀN QUỐC – 성균관대학교

» Tên tiếng Hàn: 성균관대학교

» Tên tiếng Anh: Sungkyunkwan University

» Năm thành lập: 1398

» Số lượng sinh viên: ~34,000 sinh viên

» Học phí: 1,780,000 KRW/ kỳ (Seoul) và 1,450,000 KRW/ kỳ (Suwon)

» Cơ sở học:

Cơ sở Khoa học Xã hội và Nhân văn: 25-2 Sungkyunkwan-ro, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc.

Cơ sở Khoa học Tự nhiên: 2066 Seobu-ro, Jangan-gu, Suwon, Gyeonggi-do, Hàn Quốc.

» Website: skku.edu

II. GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SUNGKYUNKWAN HÀN QUỐC

1. Tổng quan về Trường Đại học Sungkyunkwan

Đại học Sungkyunkwan (SKKU) là một trong những trường đại học danh tiếng và lâu đời nhất tại Hàn Quốc, với lịch sử hình thành từ hơn 600 năm trước. Khởi nguồn là học viện quốc gia thời Joseon, SKKU từng là nơi đào tạo các nho sinh, học giả và quan lại cấp cao – một địa danh quen thuộc đối với khán giả yêu thích phim cổ trang Hàn Quốc.

Bước vào thời đại hiện đại, Sungkyunkwan không chỉ giữ vững giá trị truyền thống mà còn phát triển mạnh mẽ để trở thành một trong những trường đại học hàng đầu châu Á. Trường nhận được sự đầu tư lớn từ tập đoàn SAMSUNG – một trong những tập đoàn công nghệ lớn nhất thế giới. Nhờ đó, SKKU sở hữu cơ sở vật chất hiện đại, phòng thí nghiệm tiên tiến, cùng môi trường học tập được đánh giá cao về tính thực tiễn và định hướng công nghiệp.

Đến nay, trường đã mở rộng thành hai cơ sở:

Cơ sở chính: Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc (Campus của các ngành Xã hội và Nhân văn)

Cơ sở 2: Suwon, Gyeonggido (Campus các ngành Khoa học Tự nhiên)

2. Những điểm nổi bật của Đại học Sungkyunkwan

  • Lịch sử lâu đời và uy tín vượt trội: Là trường đại học cổ nhất Hàn Quốc với nền học thuật giàu truyền thống.

  • Được SAMSUNG đầu tư mạnh mẽ: Giúp nâng cao chất lượng đào tạo, nghiên cứu và mở rộng cơ hội việc làm cho sinh viên.

  • Cơ sở vật chất hiện đại: Hai campus lớn tại Seoul và Suwon, đầy đủ trang thiết bị phục vụ học tập và nghiên cứu.

  • Chất lượng đào tạo thuộc top đầu Hàn Quốc: Nổi bật trong các lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ, kinh doanh, y khoa và khoa học xã hội.

  • Môi trường quốc tế hóa: Thu hút sinh viên từ hơn 80 quốc gia, đa dạng chương trình tiếng Hàn và hệ đại học – sau đại học.

3. Một số thành tích của trường:

  • Theo bảng QS World University Rankings 2026, SKKU được xếp hạng khoảng #126 toàn cầu. 

  • Trong bảng xếp hạng đại học tại Hàn Quốc của 2025, SKKU được xếp ở vị trí khoảng #102 theo THE (Times Higher Education). 

  • Theo bảng xếp hạng đại học châu Á mới nhất (QS Asia University Rankings 2026), SKKU đứng thứ 16 tại Hàn Quốc/Châu Á trong nhóm các trường được đánh giá. 

  • Năm 2025, theo bộ sưu tập xếp hạng tổng hợp (meta-ranking) từ “University Guru”, SKKU là một trong những đại học dẫn đầu trong các trường đại học ở Hàn Quốc — xếp hạng cao trong nhiều tiêu chí học thuật, nghiên cứu, quốc tế hóa.

III. CHƯƠNG TRÌNH HỌC TIẾNG TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SUNGKYUNKWAN HÀN QUỐC

1. Điều kiện du học tại Trường Đại học Sungkyunkwan

Điều kiện

Hệ tiếng D4-1

Hệ Đại học

Hệ Sau Đại học

Cha mẹ có Quốc tịch nước ngoài

checked

checked

checked

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

checked

checked

checked

Chứng mình đủ điều kiện tài chính để du học

checked

checked

checked

Điểm GPA 3 năm THPT > 7.5

checked

checked

checked

Đã có TOPIK 3 trở lên hoặc IELTS 5.5 trở lên

 

checked

checked

Đã có bằng Cử nhân và bằng TOPIK 4

 

checked

checked

2. Thông tin về khóa học tiếng Hàn

Thời gian: 6 kỳ/ 1 năm, Mỗi kỳ: 8 tuần, Mỗi tuần:  5 ngày

Mỗi ngày: 260 phút, Thời gian: 09:00 ~ 14:50 (Chỉ học sáng)

Cấp độ: Cấp 1 (Sơ cấp) đến Cấp 6 (Cao cấp)

Giáo trình: Sungkyun Korean (성균한국어)

Campus

Seoul

Suwon

Học phí

1,780,000 KRW/ 1 kỳ (*)

1,450,000 KRW/ 1 kỳ (*)

Phí đăng ký

80,000 KRW

(*) Học phí có thể thay đổi theo từng kỳ. Chưa bao gồm phí ký túc xá và giáo trình.

3. Lịch tuyển sinh 2026: 

Kỳ học

Thời gian

Bài kiểm tra 

xếp lớp

Thời gian bắt đầu kỳ học

Thời gian kết thúc kỳ học

1

08/12/2025 ~ 02/01/2026

03/03/2026

04/03/2026

14/03/ 2026

2

09/03/2026 ~ 01/04/2026

29/03/2026

02/06/2026

11/08/ 2026

3

08/06/2026~ 01/07/2026

31/08/2026

02/09/2026

17/11/2026

4

07/09/2026 ~ 

01/10/2026

30/11/2026

02/12/ 2026

15/02/2027

 

1) Chỉ những người vượt qua thành công quá trình sàng lọc của chúng tôi mới đủ điều kiện đăng ký vào chương trình của chúng tôi.

2) Đăng ký trong thời gian đăng ký phù hợp với phiên bạn chọn. Việc nộp đơn sớm là không thể chấp nhận được.

3) Thời gian đăng ký của chúng tôi có thể kết thúc sớm hơn thời hạn vì lý do năng lực, lớp học hoặc các lý do khác.

IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SUNGKYUNKWAN HÀN QUỐC

2. Chuyên ngành – Học phí

  • Phí đăng ký: 100,000 KRW

  • Phí nhập học: 514,000 KRW/ kỳ

Khoa đào tạo

Ngành đào tạo

Học phí/ 1 kỳ

SEOUL CAMPUS

Nho giáo học & Triết học Phương Đông

  • Nho giáo học & Triết học Phương Đông

4,024,000 KRW

Nhân văn

  • Ngôn ngữ & văn hóa Hàn

  • Ngôn ngữ & văn hóa Anh

  • Ngôn ngữ & văn hóa Pháp

  • Ngôn ngữ & văn hóa Trung

  • Ngôn ngữ & văn hóa Đức

  • Ngôn ngữ & văn hóa Nga

  • Ngôn ngữ & văn hóa Hàn

  • Lịch sử

  • Triết học

  • Khoa học thư viện & thông tin

4,225,000 KRW

Khoa học xã hội

  • Hành chính công

  • Khoa học chính trị & ngoại giao

  • Truyền thông

  • Xã hội học

  • Phúc lợi xã hội

  • Tâm lý học

  • Khoa học người tiêu dùng

  • Khoa học & tâm lý trẻ nhỏ

  • Lãnh đạo toàn cầu

4,225,000 KRW

Kinh tế

  • Kinh tế

  • Thống kê

  • Kinh tế toàn cầu (5,880,000 KRW)

4,024,000 KRW

Kinh doanh

  • Quản trị kinh doanh

  • Quản trị kinh doanh toàn cầu (6,,000 KRW)

4,225,000 KRW

Sư phạm

  • Giáo dục

  • Sư phạm Hán văn

  • Sư phạm Toán

  • Sư phạm Tin học

4,024,000 KRW

Nghệ thuật

  • Mỹ thuật

  • Thiết kế

  • Vũ đạo

  • Điện ảnh

  • Nghệ thuật biểu diễn

  • Thiết kế thời trang

5,537,000 KRW

SUWON CAMPUS

Khoa học tự nhiên

  • Sinh học

  • Toán học

  • Vật lý

  • Hóa học

4,902,000 KRW

Truyền thông – thông tin

  • Kỹ thuật điện – điện tử (5,537,000 KRW)

  • Kỹ thuật hệ thống bán dẫn

  • Kỹ thuật linh kiện

5,274,000 KRW

Phần mềm

  • Phần mềm

  • Tổng hợp toàn cầu

5,537,000 KRW

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật hóa học

  • Kỹ thuật cơ khí

  • Kỹ thuật – Khoa học vật liệu tiên tiến

  • Kỹ thuật dân dụng, kiến trúc – cảnh quan

  • Kỹ thuật quản trị hệ thống

  • Công nghệ Nano

  • Kiến trúc (5,537,000 KRW)

5,274,000 KRW

Dược

  • Dược

5,274,000 KRW

Công nghệ sinh học – Kỹ thuật sinh học

  • Công nghệ sinh học – Khoa học thực phẩm

  • Kỹ thuật Sinh – cơ điện tử

  • Công nghệ sin học tổng hợp

5,274,000 KRW

Thể thao

  • Thể dục thể thao

4,902,000 KRW

Y học

  • Y học

2. Học bổng

Loại học bổng

Điều kiện

Chi tiết

Học bổng đầu vào

(Áp dụng cho học kì đầu tiên)

Top 2% sinh viên có thành tích đầu vào tốt nhất

100% học phí

Top 2~3% sinh viên có thành tích đầu vào tốt nhất

70% học phí

Top 3~10% sinh viên có thành tích đầu vào tốt nhất

50% học phí

Top 10~55% sinh viên có thành tích đầu vào tốt nhất

10% học phí

Học bổng sau khi nhập học

(Áp dụng cho kì 2-8)

GPA 4.0 trở lên

70% học phí

GPA 3.5~4.0

50% học phí

GPA 3.0~3.5

30% học phí

Đối với sinh viên quốc tế năm nhất tham gia Khóa học Chuyên sâu cho sinh viên quốc tế ISC, học bổng dựa trên GPA 3.0 ~ 3.5 (giảm 30% học phí) sẽ không được áp dụng

3. Học bổng Samsung

Học bổng Samsung Global Sungkyun cho sinh viên quốc tế

Yêu cầu

Sinh viên năm nhất đăng ký tất cả tài liệu bắt buộc và tự chọn tiếng Anh (A,B) hoặc Hàn-Anh (cho những ai đăng ký đã thành thạo tiếng Anh)

Lợi ích

  • Miễn phí học phí cho 4 năm học (8 học kỳ)

– Yêu cầu để tiếp tục học bổng: sinh viên nên tích lũy ít nhất 12 tín chỉ (9 tín được cho phép với dành cho học kỳ thứ 7) và đạt GPA trung bình là từ 3.7 trở lên và không bị bất kỳ điểm ‘F’ nào (Nếu không đáp ứng được những yêu cầu đó, sinh viên sẽ không được nhận học bổng nữa)

  • Phí sinh hoạt: 500,000 Won /1 tháng

  • Ưu tiên trong việc đăng ký KTX và miễn phí toàn bộ phí KTX khi đăng ký

  • Chương trình hướng dẫn 1:1 (cựu SV, giáo sư, chuyên gia trong lĩnh vực mà bạn chọn)

  • Chương trình tư vấn độc quyền

Quá trình đánh giá

Sinh viên được chấp nhận sẽ được đánh giá cho học bổng mà không cần những hồ sơ khác và kết quả học bổng sẽ được thông báo cá nhân

Đánh giá sẽ dựa trên những tài liệu đã nộp nhưng sẽ có thêm phần phỏng vấn nếu cần thiết

Nộp thêm những tài liệu để chứng minh khả năng là điều bắt buộc

V. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SUNGKYUNKWAN HÀN QUỐC

1. Chuyên ngành – Học phí

  • Phí đăng kí: 100,000 KRW

  • Phí nhập học: 1,141,000 KRW

Khoa đào tạo

Ngành đào tạo

Học phí/1 kỳ

SEOUL CAMPUS

Nho giáo học & Triết học Phương Đông

  • Nho giáo học

  • Triết học Phương Đông

  • Triết học Hàn

5,547,000 KRW

Nhân văn

  • Ngôn ngữ & văn hóa Hàn

  • Ngôn ngữ & văn hóa Anh

  • Ngôn ngữ & văn hóa Pháp

  • Ngôn ngữ & văn hóa Trung

  • Ngôn ngữ & văn hóa Đức

  • Ngôn ngữ & văn hóa Nga

  • Ngôn ngữ & văn hóa Hàn

  • Lịch sử

  • Triết học

  • Khoa học thư viện & thông tin

  • Ngôn ngữ Hàn

  • Văn hóa so sánh

5,158,000KRW

Luật

  • Luật

  • Pháp lý

5,158,000 KRW

Khoa học xã hội

  • Khoa học chính trị

  • Truyền thông

  • Xã hội học

  • Phúc lợi xã hội

  • Tâm lý học

  • Khoa học người tiêu dùng

  • Khoa học & tâm lý trẻ nhỏ

  • Phát triển nguồn nhân lực

5,158,000KRW

Kinh tế

  • Kinh tế

  • Thống kê

  • Thương mại toàn cầu

  • Khoa học bảo hiểm

  • Kinh tế định lượng ứng dụng

5,547,000 KRW

Kinh doanh

  • Quản trị kinh doanh

5,547,000 KRW

Sư phạm

  • Sư phạm

  • Sư phạm kỷ luật

5,547,000 KRW

Nghệ thuật

  • Mỹ thuật

  • Thiết kế

  • Vũ đạo

  • Fillm, TV, đa phương tiện

  • Điện ảnh

  • Thiết kế thời trang

7,067,000KRW

SUWON CAMPUS

Khoa học tự nhiên

  • Sinh học

  • Toán

  • Hóa

6,179,000KRW

Kỹ thuật truyền thông – thông tin

  • Kỹ thuật điện – điện tử

  • Kỹ thuật hệ thống bán dẫn

  • IT

  • Điện tử năng lượng

  • Truyền thông kỹ thuật số

  • Kỹ thuật hệ thống năng lượng

  • Kỹ thuật hệ thống quang vontaic

7,067,000KRW

Phần mềm

  • Phần mềm

  • Kỹ thuật – Khoa học máy tính

7,123,000 KRW

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật hóa học

  • Kỹ thuật cơ khí

  • Kỹ thuật công nghiệp

  • Kỹ thuật – Khoa học vật liệu tiên tiến

  • Kỹ thuật dân dụng, kiến trúc – cảnh quan

  • Kỹ thuật quản trị hệ thống

  • Kỹ thuật nano

  • Kỹ thuật cơ điện tử

  • Kỹ thuật polymer

  • Kiến trúc

  • Kiến trúc cảnh quan

7,600,000 KRW

Dược

  • Dược

7,118,000KRW

Khoa học đời sống – Tài nguyên thiên nhiên

  • Công nghệ sinh học – Khoa học thực phẩm

  • Công nghệ sinh học tích hợp

  • Kỹ thuật Sinh – cơ điện tử

7,067,000KRW

Thể dục

  • Thể dục

6,179,000KRW

Y học

  • Y học lâm sàng

8,113,000KRW

2. Học bổng

Loại học bổng

Điều kiện

Chi tiết

Học bổng Simsan

Sinh viên được giáo sư giới thiệu

một phần học phí

Học bổng sinh viên trao đổi

Sinh viên trao đổi từ các trường có liên kết hoặc được học bổng Chính phủ 

100% học phí

Học bổng ghi công

Sinh viên được công nhận có đóng góp cho sự phát triển của trường

một phần học phí

Học bổng Yang Hyun Jae

Sinh viên xuất sắc đạt thành tích tốt, được trường lựa chọn tham gia kỳ thi Yang Hyun Jae

một phần học phí

VI. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SUNGKYUNKWAN HÀN QUỐC

Tòa nhà

Phòng dành cho nam

Phòng dành cho nữ

Phòng 2 người

Phòng 1 người

Phòng 2 người

E-house

1,362,500 KRW/ 1 năm

1,362,500 KRW/ 1 năm

1,205,000 KRW (cơ bản)/ 1 năm

G-house

2,150,000 KRW/ 1 năm

1,362,500 KRW/ 1 năm

1,205,000 KRW (cơ bản)/ 1 năm

K-house

 

1,520,000 KRW/ 1 năm

C-house

1,247,000 KRW/ 1 năm

I-house

1,562,000 KRW/ 1 năm

M-house

1,562,000 KRW/ 1 năm

Tòa Crown A

1,890,000 KRW/ 6 tháng

Tòa Crown C

(dành cho sinh viên Cao học ngành Luật)

1,890,000 KRW/ 6 tháng

1,890,000 KRW/ 6 tháng

Victory House

1,800,000/ 6 tháng (phòng lớn)

1,620,000/ 6 tháng

Lee Wan Geun

2,400,000/ 6 tháng

1,740,000/ 6 tháng

 

Phòng đôi toà K-House

Phòng đôi toà C-House

Phòng đôi toà I-House

Trên đây chính là những thông tin về trường Đại học Sungkyunkwan, nếu các bạn đang có dự định du học Hàn Quốc tại trường này thì đừng ngần ngại liên hệ với PNT nhé!

DU HỌC QUỐC TẾ PNT

Website: duhocpnt.edu.vn 

Fanpage Du học Đài Loan: Du học Quốc tế PNT

Fanpage Du học Hàn Quốc: Du học Quốc tế PNT - KOREA

Tiktok Đài Loan: Du học Quốc Tế PNT

Tiktok Hàn Quốc: Du học Quốc tế PNT - KOREA

Fanpage: Trung tâm Ngoại ngữ PNT

Tiktok: Trung tâm Ngoại ngữ PNT

Tiktok tiếng Hàn: Học tiếng Hàn cùng PNT 

Hotline tư vấn du học :

Hotline 1: 0865.255.536 ( Zalo) - Tư vấn du học Đài Loan

Hotline 2: 0862.035.686 ( Zalo) - Tư vấn du học Hàn Quốc

Hotline tư vấn lớp học : 083 858 3686 ( Zalo)

Thời gian làm việc: Thứ 2 –  Sáng Thứ 7 | 8:00 – 17:00

Địa chỉ : Số 91B3, Khu đô thị Đại Kim, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Bình luận
Gửi bình luận
Bình luận

    TIN TỨC LIÊN QUAN KHÁC