logo
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH
Tác giảLã Thị Hồng Thắm

Gia đình là tiếng gọi thiêng liêng đối với mỗi người, đây không chỉ là nơi sinh thành, nuôi dưỡng, giáo dục mỗi người, mà còn là điểm tựa vững chắc nhất để mọi người có thể trở về mỗi khi áp lực và mệt mỏi, đồng thời cũng là động lực để mọi người cố gắng với mục tiêu của mình. Vậy các từ vựng tiếng Trung về chủ đề gia đình như thế nào, hãy cùng PNT khám phá ngay nhé!

MỐI QUAN HỆ GIA ĐÌNH

STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM NGHĨA
1 父母 fùmǔ cha mẹ
2 母亲;妈妈;娘 mǔqīn;māma;niáng mẹ
3 父亲;爸爸;爹 fùqīn;bàba;diē cha
4 夫妻 fūqī vợ chồng
5 妻子 qīzi vợ
6 丈夫 zhàngfu chồng
7 曾祖母 zēngzǔmǔ bà cố (mẹ của ông)
8 祖母;奶奶 zǔmǔ;nǎinai bà nội
9 外婆;外祖母;姥姥 wàipó;wàizǔmǔ;lǎolao bà ngoại
10 曾祖 zēngzǔ ông cố (cha của ông)
11 祖父;爷爷 zǔfù;yéye ông nội
12 外公;外祖父;老爷 wàigōng;wàizǔfù;lǎoyé ông ngoại
13 母女 mǔnǚ mẹ và con gái
14 母子 mǔzǐ mẹ và con trai
15 父女 fùnǚ cha và con gái
16 父子 fùzǐ cha và con trai
17 大哥 dàgē anh cả
18 大姐 dàjiě chị cả
19 孩子 háizi con
20 亲生子 qīnshēngzi con đẻ; con ruột
21 女儿;女子 nǚér;nǚzi con gái
22 儿子;男子 érzi;nánzi con trai
23 子孙;子侄 zǐsūn;zǐzhí con cháu
24 儿女;子女 érnǚ;zǐnǚ con cái
25 姊妹;姐妹 zǐmèi;jiěmèi chị em gái
26 兄弟 xiōngdì anh em trai
27 姐姐 jiějie chị gái
28 哥哥 gēge anh trai
29 胞兄 bāoxiōng anh ruột
30 同胞姐妹;同胞姊妹 tóngbāo jiěmèi;tóngbāo zǐmèi chị em ruột
31 妹妹 mèimei em gái
32 弟弟 dìdi em trai
33 小妹 xiǎomèi em gái út
34 小弟 xiǎodì em trai út
35 姐弟 jiědì chị gái và em trai
36 兄妹 xiōngmèi anh và em gái
37 孙女 sūnnǚ cháu gái (của ông bà)
38 甥女 shēngnǚ cháu gái (của cậu, dì)
39 侄女 zhínǚ cháu gái (của chú, bác)
40 孙子 sūnzǐ cháu trai (của ông bà)
41 甥男 shēngnán cháu trai (của cậu, dì)
42 侄儿 zhí’ér cháu trai (của chú, bác)
43 内孙 nèisūn cháu nội
44 外孙 wàisūn cháu ngoại
45 曾孙 zēngsūn cháu chắt
46 祖孙 zǔsūn ông cháu
47 长子 zhǎngzǐ con trai cả
48 小儿子;老生子;老儿子 xiǎo érzi;lǎo shēngzi;lǎo érzi con trai út
49 伯父;大爷 bófù;dàyé bác
50 伯母 bómǔ bác gái
51 舅舅;舅父 jiùjiu;jiùfù cậu
52 舅母 jiùmǔ mợ (vợ của cậu)
53 姑姑 gūgu
54 叔父;叔叔 shūfù;shūshu chú
55 叔母;婶母 shūmǔ;shěnmǔ thím 
56 阿姨 āyí
57 姑丈 gūzhàng dượng (chồng của cô)
58 姨丈;姨夫 yízhàng;yífu dượng (chồng của dì)

MỐI QUAN HỆ HỌ HÀNG

STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM NGHĨA
1 父兄;大伯 fùxiōng;dàbó anh chồng
2 姐夫 jiěfu anh rể
3 大姑 dàgū chị chồng
4 嫂子 sǎozi chị dâu
5 夫弟 fūdì em chồng
6 妹夫 mèifu em rể
7 婆婆 pópo mẹ chồng
8 公公 gōnggong cha chồng
9 岳母 yuèmǔ mẹ vợ
10 岳父;丈人 yuèfù;zhàngrén cha vợ
11 继母;后母 jìmǔ;hòumǔ mẹ kế
12 继父 jìfù cha dượng
13 养母;义母 yǎngmǔ;yìmǔ mẹ nuôi
14 养父;义父 yǎngfù;yìfù cha nuôi
15 义女 yìnǚ con gái nuôi
16 义子;养子;干儿子 yìzi;yǎngzi;gān érzi con trai nuôi
17 表兄;大舅 biǎoxiōng;dàjiù anh vợ
18 大姨子 dàyízi chị vợ
19 表姐妹 biǎojiěmèi chị em họ
20 义姐 yìjiě chị nuôi
21 侄妇;甥妇;孙媳 zhífù;shēngfù;sūnxí cháu dâu
22 侄女婿;甥女婿;孙婿 zhínǚxu;shēngnǚxu;sūnxu cháu rể
23 儿媳妇;媳妇 érxífù;xífù con dâu
24 女婿 nǚxu con rể
25 小姨子;妻妹 xiǎoyízi;qīmèi em gái vợ
26 妻弟;小舅子 qīdì;xiǎojiùzi em trai vợ
27 结拜兄弟;把兄弟 jiébài xiōngdì;bǎ xiōngdì anh em kết nghĩa
28 姑表兄弟;姑舅兄弟 gūbiǎo xiōngdì;gūjiù xiōngdì anh em con cô con cậu
29 叔伯兄弟 shūbó xiōngdì anh em con chú con bác
30 姨表兄弟 yíbiǎo xiōngdì anh em con chị gái và em gái
31 堂兄 tángxiōng anh con bác
32 伯祖母 bózǔmǔ bà bác (bác gái của cha)
33 姑婆 gūpó bà cô (cô của chồng)
34 表亲 biǎoqīn bà con
35 姨婆 yípó bà dì (dì của chồng)
36 舅祖母 jiùzǔmǔ bà mợ (mợ của cha)
37 叔祖母 shūzǔmǔ bà thím (thím của cha)
38 叔公 shūgōng chú của chồng
39 亲属 qīnshǔ họ hàng
40 亲戚 qīnqī thân thích
41 亲人 qīnrén người thân
42 伯祖 bózǔ ông bác (bác của cha)
43 舅祖 jiùzǔ ông cậu (cậu của cha)
44 叔祖 shūzǔ ông chú (chú của cha)
45 叔婆;婶婆 shūpó;shěnpó thím của chồng

CÁC ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ LIÊN QUAN

STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM NGHĨA
1 扶养 fúyǎng Nuôi nấng
2 照顾 zhàogù  Chăm sóc
3 教导 jiàodǎo Giáo dục
4 慈爱 cí'ài Yêu thương, yêu quý (người lớn đối với trẻ nhỏ)
5 凭仗 píngzhàng Dựa dẫm
6 凭信 píngxìn  Tin tưởng
7 保护 bàohu Bảo vệ
8 宠惯 chǒng guàn Nuông chiều
9 孝顺 xiàoshùn  Hiếu thuận, hiếu thảo
10 关怀 guānhuái Quan tâm

Xem thêm:
Từ vựng tiếng Trung chủ đề tình yêu 

DU HỌC QUỐC TẾ PNT

Website: duhocpnt.edu.vn 

Fanpage Du học Đài Loan: Du học Quốc tế PNT

Fanpage Du học Hàn Quốc: Du học Quốc tế PNT - KOREA

Tiktok Đài Loan: Du học Quốc Tế PNT

Tiktok Hàn Quốc: Du học Quốc tế PNT - KOREA

Fanpage: Trung tâm Ngoại ngữ PNT

Tiktok: Trung tâm Ngoại ngữ PNT

Tiktok tiếng Hàn: Học tiếng Hàn cùng PNT 

Hotline tư vấn du học :

Hotline 1: 0865.255.536 ( Zalo) - Tư vấn du học Đài Loan

Hotline 2: 0862.035.686 ( Zalo) - Tư vấn du học Hàn Quốc

Hotline tư vấn lớp học : 083 858 3686 ( Zalo)

Thời gian làm việc: Thứ 2 –  Sáng Thứ 7 | 8:00 – 17:00

Địa chỉ : Số 91B3, Khu đô thị Đại Kim, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

 

Bình luận
Gửi bình luận
Bình luận

    TIN TỨC LIÊN QUAN KHÁC