
| STT | TỪ VỰNG | PHIÊN ÂM | NGHĨA |
| 1 | 旅游 | lǚ yóu | Du lịch |
| 2 | 觉得 | jué de | Cảm thấy, nghĩ rằng |
| 3 | 最 | zuì | Nhất, rất (tính từ so sánh) |
| 4 | 为什么 | wèi shén me | Tại sao |
| 5 | 也 | yě | Cũng |
| 6 | 运动 | yùn dòng | Thể thao |
| 7 | 踢足球 | tī zú qiú | Đá bóng |
| 8 | 一起 | yī qǐ | Cùng nhau |
| 9 | 要 | yào | Muốn, cần |
| 10 | 新 | xīn | Mới |
| 11 | 它 | tā | Nó (chỉ vật) |
| 12 | 眼睛 | yǎn jīng | Mắt |
| 13 | 花花 | huā huā | Hoa, rực rỡ |
| 14 | 生病 | shēng bìng | Bị bệnh |
| 15 | 每 | měi | Mỗi |
| 16 | 早上 | zǎo shàng | Buổi sáng |
| 17 | 跑步 | pǎo bù | Chạy bộ |
| 18 | 起床 | qǐ chuáng | Thức dậy |
| 19 | 药 | yào | Thuốc |
| 20 | 身体 | shēn tǐ | Cơ thể |
| 21 | 出院 | chū yuàn | Xuất viện |
| 22 | 出 | chū | Ra ngoài |
| 23 | 高 | gāo | Cao |
| 24 | 米 | mǐ | Gạo, mét |
| 25 | 知道 | zhī dào | Biết |
| 26 | 休息 | xiū xī | Nghỉ ngơi |
| 27 | 忙 | máng | Bận |
| 28 | 时间 | shí jiān | Thời gian |
| 29 | 手表 | shǒu biǎo | Đồng hồ đeo tay |
| 30 | 千 | qiān | Nghìn |
| 31 | 报纸 | bào zhǐ | Báo |
| 32 | 送 | sòng | Gửi, tặng |
| 33 | 一下 | yī xià | Một chút, thử (ngắn gọn) |
| 34 | 牛奶 | niú nǎi | Sữa bò |
| 35 | 房间 | fáng jiān | Phòng |
| 36 | 丈夫 | zhàng fū | Chồng |
| 37 | 旁边 | páng biān | Bên cạnh |
| 38 | 真 | zhēn | Thật, chân thật |
| 39 | 粉色 | fěn sè | Màu hồng |
| 40 | 粉 | fěn | Bột, phấn, màu hồng |
| 41 | 颜色 | yán sè | Màu sắc |
| 42 | 左边 | zuǒ biān | Bên trái |
| 43 | 红色 | hóng sè | Màu đỏ |
| 44 | 红 | hóng | Đỏ |
| 45 | 生日 | shēng rì | Sinh nhật |
| 46 | 快乐 | kuài lè | Vui vẻ, hạnh phúc |
| 47 | 给 | gěi | Cho, đưa |
| 48 | 接 | jiē | Đón, tiếp nhận |
| 49 | 晚上 | wǎn shàng | Buổi tối |
| 50 | 问 | wèn | Hỏi |
| 51 | 非常 | fēi cháng | Rất, vô cùng |
| 52 | 开始 | kāi shǐ | Bắt đầu |
| 53 | 已经 | yǐ jīng | Đã, rồi |
| 54 | 长 | cháng | Dài, trưởng thành |
| 55 | 两 | liǎng | Hai (số lượng) |
| 56 | 帮 | bāng | Giúp đỡ |
| 57 | 介绍 | jiè shào | Giới thiệu |
| 58 | 外面 | wài miàn | Bên ngoài |
| 59 | 准备 | zhǔn bèi | Chuẩn bị |
| 60 | 就 | jiù | Ngay lập tức, chỉ, thì |
| 61 | 鱼 | yú | Cá |
| 62 | 吧 | ba | (Trợ từ chỉ sự đề nghị, nghi vấn) |
| 63 | 件 | jiàn | Cái, chiếc (lượng từ) |
| 64 | 还 | hái | Vẫn, còn |
| 65 | 可以 | kě yǐ | Có thể |
| 66 | 不错 | bù cuò | Không tệ, khá tốt |
| 67 | 考试 | kǎo shì | Thi, kỳ thi |
| 68 | 意思 | yì si | Ý nghĩa |
| 69 | 咖啡 | kā fēi | Cà phê |
| 70 | 对 | duì | Đúng, đối với |
| 71 | 以后 | yǐ hòu | Sau này |
| 72 | 门 | mén | Cửa |
| 73 | 外 | wài | Ngoài |
| 74 | 自行车 | zì xíng chē | Xe đạp |
| 75 | 羊肉 | yáng ròu | Thịt cừu |
| 76 | 好吃 | hǎo chī | Ngon |
| 77 | 面条 | miàn tiáo | Mì sợi |
| 78 | 打篮球 | dǎ lán qiú | Chơi bóng rổ |
| 79 | 因为 | yīn wèi | Bởi vì |
| 80 | 所以 | suǒ yǐ | Cho nên |
| 81 | 游泳 | yóu yǒng | Bơi |
| 82 | 经常 | jīng cháng | Thường xuyên |
| 83 | 公斤 | gōng jīn | Kilogram |
| 84 | 姐姐 | jiě jie | Chị gái |
| 85 | 教室 | jiào shì | Lớp học |
| 86 | 机场 | jī chǎng | Sân bay |
| 87 | 路 | lù | Đường |
| 88 | 离 | lí | Cách, xa |
| 89 | 公司 | gōng sī | Công ty |
| 90 | 远 | yuǎn | Xa |
| 91 | 公共汽车 | gōng gòng qì chē | Xe buýt |
| 92 | 小时 | xiǎo shí | Giờ (thời gian) |
| 93 | 慢 | màn | Chậm |
| 94 | 快 | kuài | Nhanh |
| 95 | 过 | guò | Qua, trải qua |
| 96 | 走 | zǒu | Đi bộ |
| 97 | 到 | dào | Đến |
| 98 | 再 | zài | Lại, thêm |
| 99 | 让 | ràng | Cho phép, để |
| 100 | 告诉 | gào sù | Nói, báo cho biết |
| 101 | 等 | děng | Đợi |
| 102 | 找 | zhǎo | Tìm kiếm |
| 103 | 事情 | shì qíng | Việc, sự việc |
| 104 | 服务员 | fú wù yuán | Nhân viên phục vụ |
| 105 | 白 | bái | Màu trắng |
| 106 | 黑 | hēi | Màu đen |
| 107 | 贵 | guì | Đắt |
| 108 | 错 | cuò | Sai, nhầm |
| 109 | 从 | cóng | Từ, từ khi |
| 110 | 跳舞 | tiào wǔ | Nhảy múa |
| 111 | 第一 | dì yī | Thứ nhất |
| 112 | 希望 | xī wàng | Hy vọng |
| 113 | 问题 | wèn tí | Câu hỏi, vấn đề |
| 114 | 欢迎 | huān yíng | Chào mừng |
| 115 | 上班 | shàng bān | Đi làm |
| 116 | 懂 | dǒng | Hiểu |
| 117 | 完 | wán | Xong, hoàn thành |
| 118 | 题 | tí | Câu hỏi (trong bài kiểm tra) |
| 119 | 课 | kè | Bài học |
| 120 | 帮助 | bāng zhù | Giúp đỡ |
| 121 | 别 | bié | Đừng |
| 122 | 哥哥 | gē ge | Anh trai |
| 123 | 鸡蛋 | jī dàn | Trứng gà |
| 124 | 西瓜 | xī guā | Dưa hấu |
| 125 | 正在 | zhèng zài | Đang làm gì đó |
| 126 | 手机 | shǒu jī | Điện thoại di động |
| 127 | 洗 | xǐ | Rửa |
| 128 | 唱歌 | chàng gē | Hát |
| 129 | 男 | nán | Nam |
| 130 | 女 | nǚ | Nữ |
| 131 | 孩子 | hái zi | Trẻ con |
| 132 | 右边 | yòu biān | Bên phải |
| 133 | 比 | bǐ | So với |
| 134 | 便宜 | pián yi | Rẻ |
| 135 | 说话 | shuō huà | Nói chuyện |
| 136 | 可能 | kě néng | Có thể |
| 137 | 去年 | qù nián | Năm ngoái |
| 138 | 姓 | xìng | Họ (tên) |
| 139 | 得 | dé | Được |
| 140 | 妻子 | qī zi | Vợ |
| 141 | 雪 | xuě | Tuyết |
| 142 | 零 | líng | Không (số 0) |
| 143 | 度 | dù | Độ (nhiệt độ) |
| 144 | 穿 | chuān | Mặc |
| 145 | 进 | jìn | Vào |
| 146 | 弟弟 | dì di | Em trai |
| 147 | 近 | jìn | Gần |
| 148 | 着 | zhe | Đang (trạng thái) |
| 149 | 手 | shǒu | Tay |
| 150 | 拿 | ná | Cầm, nắm |
Xem thêm:
Từ vựng tiếng Trung trình độ HSK 1
Từ vựng tiếng Trung trình độ HSK 3
DU HỌC QUỐC TẾ PNT
Website: duhocpnt.edu.vn
Fanpage: Du học Quốc tế PNT
Tiktok: Du học Quốc Tế PNT
Hotline tư vấn du học :
Hotline 1: 0865.255.536 ( Zalo)
Hotline 2: 0967.746.138 ( Zalo)
Hotline tư vấn lớp học : 083 858 3686 ( Zalo)
Thời gian làm việc: Thứ 2 – Sáng Thứ 7 | 8:00 – 17:00
Địa chỉ : Số 91B3, Khu đô thị Đại Kim, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
