logo
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG TRÌNH ĐỘ HSK 2
Tác giảLã Thị Hồng Thắm

Nối tiếp từ vựng của trình độ HSK 1 cơ bản sẽ là HSK 2. Từ vựng HSK 2 bao gồm tổng cộng 300 từ, trong đó có 150 từ cơ bản từ HSK 1 và 150 từ mới, tập trung vào các chủ đề sinh hoạt hàng ngày, giao tiếp đơn giản. Cùng PNT khám phá các từ vựng trình độ HSK 2 nhé!

STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM NGHĨA
1 旅游 lǚ yóu Du lịch
2 觉得 jué de Cảm thấy, nghĩ rằng
3 zuì Nhất, rất (tính từ so sánh)
4 为什么 wèi shén me Tại sao
5 Cũng
6 运动 yùn dòng Thể thao
7 踢足球 tī zú qiú Đá bóng
8 一起 yī qǐ Cùng nhau
9 yào Muốn, cần
10 xīn Mới
11 Nó (chỉ vật)
12 眼睛 yǎn jīng Mắt
13 花花 huā huā Hoa, rực rỡ
14 生病 shēng bìng Bị bệnh
15 měi Mỗi
16 早上 zǎo shàng Buổi sáng
17 跑步 pǎo bù Chạy bộ
18 起床 qǐ chuáng Thức dậy
19 yào Thuốc
20 身体 shēn tǐ Cơ thể
21 出院 chū yuàn Xuất viện
22 chū Ra ngoài
23 gāo Cao
24 Gạo, mét
25 知道 zhī dào Biết
26 休息 xiū xī Nghỉ ngơi
27 máng Bận
28 时间 shí jiān Thời gian
29 手表 shǒu biǎo Đồng hồ đeo tay
30 qiān Nghìn
31 报纸 bào zhǐ Báo
32 sòng Gửi, tặng
33 一下 yī xià Một chút, thử (ngắn gọn)
34 牛奶 niú nǎi Sữa bò
35 房间 fáng jiān Phòng
36 丈夫 zhàng fū Chồng
37 旁边 páng biān Bên cạnh
38 zhēn Thật, chân thật
39 粉色 fěn sè Màu hồng
40 fěn Bột, phấn, màu hồng
41 颜色 yán sè Màu sắc
42 左边 zuǒ biān Bên trái
43 红色 hóng sè Màu đỏ
44 hóng Đỏ
45 生日 shēng rì Sinh nhật
46 快乐 kuài lè Vui vẻ, hạnh phúc
47 gěi Cho, đưa
48 jiē Đón, tiếp nhận
49 晚上 wǎn shàng Buổi tối
50 wèn Hỏi
51 非常 fēi cháng Rất, vô cùng
52 开始 kāi shǐ Bắt đầu
53 已经 yǐ jīng Đã, rồi
54 cháng Dài, trưởng thành
55 liǎng Hai (số lượng)
56 bāng Giúp đỡ
57 介绍 jiè shào Giới thiệu
58 外面 wài miàn Bên ngoài
59 准备 zhǔn bèi Chuẩn bị
60 jiù Ngay lập tức, chỉ, thì
61
62 ba (Trợ từ chỉ sự đề nghị, nghi vấn)
63 jiàn Cái, chiếc (lượng từ)
64 hái Vẫn, còn
65 可以 kě yǐ Có thể
66 不错 bù cuò Không tệ, khá tốt
67 考试 kǎo shì Thi, kỳ thi
68 意思 yì si Ý nghĩa
69 咖啡 kā fēi Cà phê
70 duì Đúng, đối với
71 以后 yǐ hòu Sau này
72 mén Cửa
73 wài Ngoài
74 自行车 zì xíng chē Xe đạp
75 羊肉 yáng ròu Thịt cừu
76 好吃 hǎo chī Ngon
77 面条 miàn tiáo Mì sợi
78 打篮球 dǎ lán qiú Chơi bóng rổ
79 因为 yīn wèi Bởi vì
80 所以 suǒ yǐ Cho nên
81 游泳 yóu yǒng Bơi
82 经常 jīng cháng Thường xuyên
83 公斤 gōng jīn Kilogram
84 姐姐 jiě jie Chị gái
85 教室 jiào shì Lớp học
86 机场 jī chǎng Sân bay
87 Đường
88 Cách, xa
89 公司 gōng sī Công ty
90 yuǎn Xa
91 公共汽车 gōng gòng qì chē Xe buýt
92 小时 xiǎo shí Giờ (thời gian)
93 màn Chậm
94 kuài Nhanh
95 guò Qua, trải qua
96 zǒu Đi bộ
97 dào Đến
98 zài Lại, thêm
99 ràng Cho phép, để
100 告诉 gào sù Nói, báo cho biết
101 děng Đợi
102 zhǎo Tìm kiếm
103 事情 shì qíng Việc, sự việc
104 服务员 fú wù yuán Nhân viên phục vụ
105 bái Màu trắng
106 hēi Màu đen
107 guì Đắt
108 cuò Sai, nhầm
109 cóng Từ, từ khi
110 跳舞 tiào wǔ Nhảy múa
111 第一 dì yī Thứ nhất
112 希望 xī wàng Hy vọng
113 问题 wèn tí Câu hỏi, vấn đề
114 欢迎 huān yíng Chào mừng
115 上班 shàng bān Đi làm
116 dǒng Hiểu
117 wán Xong, hoàn thành
118 Câu hỏi (trong bài kiểm tra)
119 Bài học
120 帮助 bāng zhù Giúp đỡ
121 bié Đừng
122 哥哥 gē ge Anh trai
123 鸡蛋 jī dàn Trứng gà
124 西瓜 xī guā Dưa hấu
125 正在 zhèng zài Đang làm gì đó
126 手机 shǒu jī Điện thoại di động
127 Rửa
128 唱歌 chàng gē Hát
129 nán Nam
130 Nữ
131 孩子 hái zi Trẻ con
132 右边 yòu biān Bên phải
133 So với
134 便宜 pián yi Rẻ
135 说话 shuō huà Nói chuyện
136 可能 kě néng Có thể
137 去年 qù nián Năm ngoái
138 xìng Họ (tên)
139 Được
140 妻子 qī zi Vợ
141 xuě Tuyết
142 líng Không (số 0)
143 Độ (nhiệt độ)
144 穿 chuān Mặc
145 jìn Vào
146 弟弟 dì di Em trai
147 jìn Gần
148 zhe Đang (trạng thái)
149 shǒu Tay
150 Cầm, nắm

Xem thêm:

Từ vựng tiếng Trung trình độ HSK 1
Từ vựng tiếng Trung trình độ HSK 3

DU HỌC QUỐC TẾ PNT
Website: duhocpnt.edu.vn
Fanpage: Du học Quốc tế PNT
Tiktok: Du học Quốc Tế PNT
Hotline tư vấn du học :
Hotline 1: 0865.255.536 ( Zalo)
Hotline 2: 0967.746.138 ( Zalo)
Hotline tư vấn lớp học : 083 858 3686 ( Zalo)
Thời gian làm việc: Thứ 2 –  Sáng Thứ 7 | 8:00 – 17:00
Địa chỉ : Số 91B3, Khu đô thị Đại Kim, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Bình luận
Gửi bình luận
Bình luận

    TIN TỨC LIÊN QUAN KHÁC