Đối với trình độ tiếng Trung HSK 3, lượng từ vựng mà chúng ta cần nắm chắc là 600 từ. Vậy hãy chia nhỏ chúng thành các chủ đề khác nhau, bạn sẽ thấy dễ học và dễ nhớ hơn. Cùng tìm hiểu ngay các chủ đề đó là gì nhé!

1. Gia đình và bạn bè
| STT | TỪ VỰNG | PHIÊN ÂM | NGHĨA | VÍ DỤ |
| 1 | 家庭 | jiātíng | gia đình | 我的家庭很幸福。 Wǒ de jiātíng hěn xìngfú. → Gia đình tôi rất hạnh phúc. |
| 2 | 父亲 | fùqīn | cha | 我的父亲很严格。 Wǒ de fùqīn hěn yángé. → Cha tôi rất nghiêm khắc. |
| 3 | 母亲 | mǔqīn | mẹ | 我的母亲很温柔。 Wǒ de mǔqīn hěn wēnróu. → Mẹ tôi rất dịu dàng. |
| 4 | 爸爸 | bàba | bố | 爸爸喜欢看电视。 Bàba xǐhuān kàn diànshì. → Bố thích xem TV. |
| 5 | 妈妈 | māma | mẹ | 妈妈做饭很好吃。 Māma zuò fàn hěn hǎochī. → Mẹ nấu ăn rất ngon. |
| 6 | 孩子 | háizi | con cái | 孩子们在玩游戏。 Háizimen zài wán yóuxì. → Bọn trẻ đang chơi trò chơi. |
| 7 | 哥哥 | gēge | anh trai | 我有一个哥哥。 Wǒ yǒu yī gè gēge. → Tôi có một anh trai. |
| 8 | 姐姐 | jiějie | chị gái | 我的姐姐很漂亮。 Wǒ de jiějie hěn piàoliang. → Chị gái tôi rất xinh đẹp. |
| 9 | 弟弟 | dìdi | em trai | 弟弟喜欢踢足球。 Dìdi xǐhuān tī zúqiú. → Em trai thích đá bóng. |
| 10 | 妹妹 | mèimei | em gái | 妹妹会弹钢琴。 Mèimei huì tán gāngqín. → Em gái biết chơi piano. |
| 11 | 朋友 | péngyǒu | bạn bè | 我有很多朋友。 Wǒ yǒu hěn duō péngyǒu. → Tôi có nhiều bạn bè. |
| 12 | 好朋友 | hǎo péngyǒu | bạn thân | 他是我的好朋友。 Tā shì wǒ de hǎo péngyǒu. → Anh ấy là bạn thân của tôi. |
| 13 | 同学 | tóngxué | bạn cùng lớp | 我们是同学。 Wǒmen shì tóngxué. → Chúng tôi là bạn cùng lớp. |
| 14 | 同事 | tóngshì | đồng nghiệp | 他是我的同事。 Tā shì wǒ de tóngshì. → Anh ấy là đồng nghiệp của tôi. |
| 15 | 邻居 | línjū | hàng xóm | 我的邻居很友好。 Wǒ de línjū hěn yǒuhǎo. → Hàng xóm của tôi rất thân thiện. |
| 16 | 亲戚 | qīnqi | họ hàng | 我去看望亲戚。 Wǒ qù kànwàng qīnqi. → Tôi đi thăm họ hàng. |
| 17 | 家人 | jiārén | người trong gia đình | 我家人都很关心我。 Wǒ jiārén dōu hěn guānxīn wǒ. → Người nhà tôi đều quan tâm đến tôi. |
| 18 | 结婚 | jiéhūn | kết hôn | 他们去年结婚了。 Tāmen qùnián jiéhūn le. → Họ kết hôn năm ngoái. |
| 19 | 离婚 | líhūn | ly hôn | 他们已经离婚。 Tāmen yǐjīng líhūn. → Họ đã ly hôn. |
| 20 | 生孩子 | shēng háizi | sinh con | 她刚生了孩子。 Tā gāng shēng le háizi. → Cô ấy vừa sinh con. |
| 21 | 照顾 | zhàogù | chăm sóc | 我照顾我的弟弟。 Wǒ zhàogù wǒ de dìdi. → Tôi chăm sóc em trai mình. |
| 22 | 爱 | ài | yêu | 我爱我的家人。 Wǒ ài wǒ de jiārén. → Tôi yêu gia đình mình. |
| 23 | 喜欢 | xǐhuān | thích | 我喜欢和朋友一起玩。 Wǒ xǐhuān hé péngyǒu yīqǐ wán. → Tôi thích chơi với bạn bè. |
| 24 | 关系 | guānxì | quan hệ | 我们关系很好。 Wǒmen guānxì hěn hǎo. → Chúng tôi có quan hệ rất tốt. |
| 25 | 问候 | wènhòu | hỏi thăm | 我给朋友发了问候。 Wǒ gěi péngyǒu fā le wènhòu. → Tôi gửi lời hỏi thăm bạn bè. |
| 26 | 聊天 | liáotiān | trò chuyện | 我们每天聊天。 Wǒmen měitiān liáotiān. → Chúng tôi trò chuyện mỗi ngày. |
| 27 | 聚会 | jùhuì | tụ tập, họp mặt | 周末我们有聚会。 Zhōumò wǒmen yǒu jùhuì. → Cuối tuần chúng tôi có một buổi họp mặt. |
| 28 | 邀请 | yāoqǐng | mời | 我邀请朋友来家里。 Wǒ yāoqǐng péngyǒu lái jiālǐ. → Tôi mời bạn đến nhà. |
| 29 | 礼物 | lǐwù | quà tặng | 我送朋友礼物。 Wǒ sòng péngyǒu lǐwù. → Tôi tặng bạn một món quà. |
| 30 | 生日 | shēngrì | sinh nhật | 今天是我朋友的生日。 Jīntiān shì wǒ péngyǒu de shēngrì. → Hôm nay là sinh nhật bạn tôi. |
2. HỌC TẬP VÀ CÔNG VIỆC
| STT | TỪ VỰNG | PHIÊN ÂM | NGHĨA | VÍ DỤ |
| 1 | 学习 | xuéxí | học tập | 我每天学习汉语。 Wǒ měitiān xuéxí Hànyǔ. → Tôi học tiếng Trung mỗi ngày. |
| 2 | 上课 | shàngkè | đi học, lên lớp | 我早上八点上课。 Wǒ zǎoshang bā diǎn shàngkè. → Tôi học lúc 8 giờ sáng. |
| 3 | 下课 | xiàkè | tan học | 我们下午三点下课。 Wǒmen xiàwǔ sān diǎn xiàkè. → Chúng tôi tan học lúc 3 giờ chiều. |
| 4 | 老师 | lǎoshī | giáo viên | 我的老师很耐心。 Wǒ de lǎoshī hěn nàixīn. → Giáo viên của tôi rất kiên nhẫn. |
| 5 | 学生 | xuésheng | học sinh, sinh viên | 学生们在教室里学习。 Xuéshengmen zài jiàoshì lǐ xuéxí. → Học sinh đang học trong lớp. |
| 6 | 作业 | zuòyè | bài tập về nhà | 我每天做作业。 Wǒ měitiān zuò zuòyè. → Tôi làm bài tập về nhà mỗi ngày. |
| 7 | 考试 | kǎoshì | kỳ thi | 明天有考试。 Míngtiān yǒu kǎoshì. → Ngày mai có kỳ thi. |
| 8 | 复习 | fùxí | ôn tập | 我在复习汉字。 Wǒ zài fùxí hànzì. → Tôi đang ôn tập chữ Hán. |
| 9 | 课程 | kèchéng | khóa học, chương trình học | 这个课程很有意思。 Zhège kèchéng hěn yǒuyìsi. → Khóa học này rất thú vị. |
| 10 | 学期 | xuéqī | học kỳ | 下个学期我选了新课程。 Xià gè xuéqī wǒ xuǎn le xīn kèchéng. → Học kỳ tới tôi chọn khóa học mới. |
| 11 | 书 | shū | sách | 我买了一本书。 Wǒ mǎi le yī běn shū. → Tôi mua một cuốn sách. |
| 12 | 笔 | bǐ | bút | 我用笔写字。 Wǒ yòng bǐ xiězì. → Tôi viết chữ bằng bút. |
| 13 | 电脑 | diànnǎo | máy tính | 我在电脑上工作。 Wǒ zài diànnǎo shàng gōngzuò. → Tôi làm việc trên máy tính. |
| 14 | 办公室 | bàngōngshì | văn phòng | 他在办公室工作。 Tā zài bàngōngshì gōngzuò. → Anh ấy làm việc ở văn phòng. |
| 15 | 工作 | gōngzuò | công việc | 我找到了新工作。 Wǒ zhǎodào le xīn gōngzuò. → Tôi tìm được công việc mới. |
| 16 | 公司 | gōngsī | công ty | 我在一家大公司工作。 Wǒ zài yī jiā dà gōngsī gōngzuò. → Tôi làm việc ở một công ty lớn. |
| 17 | 同事 | tóngshì | đồng nghiệp | 我的同事很友好。 Wǒ de tóngshì hěn yǒuhǎo. → Đồng nghiệp của tôi rất thân thiện. |
| 18 | 会议 | huìyì | cuộc họp | 今天有一个会议。 Jīntiān yǒu yī gè huìyì. → Hôm nay có một cuộc họp. |
| 19 | 报告 | bàogào | báo cáo | 我写了一份报告。 Wǒ xiě le yī fèn bàogào. → Tôi đã viết một bản báo cáo. |
| 20 | 任务 | rènwù | nhiệm vụ | 我完成了今天的任务。 Wǒ wánchéng le jīntiān de rènwù. → Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ hôm nay. |
| 21 | 学校 | xuéxiào | trường học | 我的学校很大。 Wǒ de xuéxiào hěn dà. → Trường tôi rất lớn. |
| 22 | 教室 | jiàoshì | lớp học | 教室里有二十个学生。 Jiàoshì lǐ yǒu èrshí gè xuésheng. → Trong lớp có 20 học sinh. |
| 23 | 图书馆 | túshūguǎn | thư viện | 我在图书馆看书。 Wǒ zài túshūguǎn kàn shū. → Tôi đọc sách ở thư viện. |
| 24 | 学习资料 | xuéxí zīliào | tài liệu học tập | 我需要学习资料。 Wǒ xūyào xuéxí zīliào. → Tôi cần tài liệu học tập. |
| 25 | 考试成绩 | kǎoshì chéngjì | điểm thi | 我的考试成绩很好。 Wǒ de kǎoshì chéngjì hěn hǎo. → Điểm thi của tôi rất tốt. |
| 26 | 提前 | tíqián | trước thời hạn | 我提前完成了作业。 Wǒ tíqián wánchéng le zuòyè. → Tôi đã hoàn thành bài tập trước hạn. |
| 27 | 学习方法 | xuéxí fāngfǎ | phương pháp học tập | 我在寻找好的学习方法。 Wǒ zài xúnzhǎo hǎo de xuéxí fāngfǎ. → Tôi đang tìm phương pháp học tốt. |
| 28 | 练习 | liànxí | luyện tập | 我每天练习汉字。 Wǒ měitiān liànxí hànzì. → Tôi luyện tập chữ Hán mỗi ngày. |
| 29 | 讨论 | tǎolùn | thảo luận | 我们在课堂上讨论问题。 Wǒmen zài kètáng shàng tǎolùn wèntí. → Chúng tôi thảo luận vấn đề trên lớp. |
| 30 | 目标 | mùbiāo | mục tiêu | 我的学习目标是通过HSK3。 Wǒ de xuéxí mùbiāo shì tōngguò HSK3. → Mục tiêu học tập của tôi là vượt qua HSK3. |
3. MUA SẮM VÀ ĂN UỐNG
| STT | TỪ VỰNG | PHIÊN ÂM | NGHĨA | VÍ DỤ |
| 1 | 商店 | shāngdiàn | cửa hàng | 我去商店买东西。 Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi. → Tôi đi cửa hàng mua đồ. |
| 2 | 超市 | chāoshì | siêu thị | 我在超市买水果。 Wǒ zài chāoshì mǎi shuǐguǒ. → Tôi mua trái cây ở siêu thị. |
| 3 | 购物 | gòuwù | mua sắm | 我喜欢购物。 Wǒ xǐhuān gòuwù. → Tôi thích mua sắm. |
| 4 | 价格 | jiàgé | giá cả | 这个价格太高了。 Zhège jiàgé tài gāo le. → Giá này quá cao. |
| 5 | 打折 | dǎzhé | giảm giá | 今天商店打折。 Jīntiān shāngdiàn dǎzhé. → Hôm nay cửa hàng giảm giá. |
| 6 | 钱 | qián | tiền | 我没有带钱。 Wǒ méiyǒu dài qián. → Tôi không mang tiền. |
| 7 | 买 | mǎi | mua | 我想买这本书。 Wǒ xiǎng mǎi zhè běn shū. → Tôi muốn mua cuốn sách này. |
| 8 | 卖 | mài | bán | 他在卖水果。 Tā zài mài shuǐguǒ. → Anh ấy đang bán trái cây. |
| 9 | 菜单 | càidān | thực đơn | 请给我菜单。 Qǐng gěi wǒ càidān. → Làm ơn cho tôi thực đơn. |
| 10 | 食物 | shíwù | thức ăn | 我喜欢中国食物。 Wǒ xǐhuān Zhōngguó shíwù. → Tôi thích đồ ăn Trung Quốc. |
| 11 | 饮料 | yǐnliào | đồ uống | 我买了很多饮料。 Wǒ mǎi le hěn duō yǐnliào. → Tôi mua rất nhiều đồ uống. |
| 12 | 水果 | shuǐguǒ | trái cây | 我每天吃水果。 Wǒ měitiān chī shuǐguǒ. → Tôi ăn trái cây mỗi ngày. |
| 13 | 蔬菜 | shūcài | rau | 我买了新鲜的蔬菜。 Wǒ mǎi le xīnxiān de shūcài. → Tôi mua rau tươi. |
| 14 | 米饭 | mǐfàn | cơm | 我每天吃米饭。 Wǒ měitiān chī mǐfàn. → Tôi ăn cơm mỗi ngày. |
| 15 | 面条 | miàntiáo | mì | 我喜欢吃面条。 Wǒ xǐhuān chī miàntiáo. → Tôi thích ăn mì. |
| 16 | 饺子 | jiǎozi | há cảo | 我会做饺子。 Wǒ huì zuò jiǎozi. → Tôi biết làm há cảo. |
| 17 | 包子 | bāozi | bánh bao | 我早餐吃包子。 Wǒ zǎocān chī bāozi. → Tôi ăn bánh bao vào bữa sáng. |
| 18 | 餐厅 | cāntīng | nhà hàng | 我们在餐厅吃饭。 Wǒmen zài cāntīng chīfàn. → Chúng tôi ăn cơm ở nhà hàng. |
| 19 | 点餐 | diǎncān | gọi món | 服务员来点餐。 Fúwùyuán lái diǎncān. → Nhân viên đến gọi món. |
| 20 | 饮食习惯 | yǐnshí xíguàn | thói quen ăn uống | 我们有不同的饮食习惯。 Wǒmen yǒu bùtóng de yǐnshí xíguàn. → Chúng tôi có thói quen ăn uống khác nhau. |
| 21 | 餐具 | cānjù | dụng cụ ăn | 请准备餐具。 Qǐng zhǔnbèi cānjù. → Làm ơn chuẩn bị dụng cụ ăn. |
| 22 | 付钱 | fù qián | trả tiền | 我去付钱。 Wǒ qù fù qián. → Tôi đi trả tiền. |
| 23 | 找钱 | zhǎo qián | trả lại tiền thừa | 服务员找钱给我。 Fúwùyuán zhǎo qián gěi wǒ. → Nhân viên trả tiền thừa cho tôi. |
| 24 | 包装 | bāozhuāng | đóng gói | 我想要礼品包装。 Wǒ xiǎng yào lǐpǐn bāozhuāng. → Tôi muốn gói quà. |
| 25 | 新鲜 | xīnxiān | tươi | 这个水果很新鲜。 Zhège shuǐguǒ hěn xīnxiān. → Trái cây này rất tươi. |
| 26 | 热 | rè | nóng | 这道菜很热。 Zhè dào cài hěn rè. → Món này rất nóng. |
| 27 | 冷 | lěng | lạnh | 饮料很冷。 Yǐnliào hěn lěng. → Đồ uống rất lạnh. |
| 28 | 甜 | tián | ngọt | 这个蛋糕很甜。 Zhège dàngāo hěn tián. → Bánh này rất ngọt. |
| 29 | 咸 | xián | mặn | 汤太咸了。 Tāng tài xián le. → Canh quá mặn. |
| 30 | 美味 | měiwèi | ngon | 这顿饭很美味。 Zhè dùn fàn hěn měiwèi. → Bữa ăn này rất ngon. |
4. THỜI GIAN VÀ THỜI TIẾT
| STT | TỪ VỰNG | PHIÊN ÂM | NGHĨA | VÍ DỤ |
| 1 | 时间 | shíjiān | thời gian | 我没有足够的时间。 Wǒ méiyǒu zúgòu de shíjiān. → Tôi không có đủ thời gian. |
| 2 | 现在 | xiànzài | bây giờ | 现在几点? Xiànzài jǐ diǎn? → Bây giờ mấy giờ? |
| 3 | 今天 | jīntiān | hôm nay | 今天是星期一。 Jīntiān shì xīngqī yī. → Hôm nay là thứ Hai. |
| 4 | 明天 | míngtiān | ngày mai | 明天我们去旅游。 Míngtiān wǒmen qù lǚyóu. → Ngày mai chúng tôi đi du lịch. |
| 5 | 昨天 | zuótiān | hôm qua | 昨天我很忙。 Zuótiān wǒ hěn máng. → Hôm qua tôi rất bận. |
| 6 | 星期 | xīngqī | tuần | 星期天我休息。 Xīngqītiān wǒ xiūxí. → Chủ nhật tôi nghỉ. |
| 7 | 年 | nián | năm | 我出生在1995年。 Wǒ chūshēng zài 1995 nián. → Tôi sinh năm 1995. |
| 8 | 月 | yuè | tháng | 这个月很忙。 Zhège yuè hěn máng. → Tháng này rất bận. |
| 9 | 日 | rì | ngày | 今天是五月三日。 Jīntiān shì wǔ yuè sān rì. → Hôm nay là ngày 3 tháng 5. |
| 10 | 早上 | zǎoshang | buổi sáng | 我早上六点起床。 Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng. → Tôi dậy lúc 6 giờ sáng. |
| 11 | 上午 | shàngwǔ | buổi sáng | 上午我有课。 Shàngwǔ wǒ yǒu kè. → Buổi sáng tôi có lớp học. |
| 12 | 中午 | zhōngwǔ | buổi trưa | 我中午吃饭。 Wǒ zhōngwǔ chīfàn. → Tôi ăn trưa. |
| 13 | 下午 | xiàwǔ | buổi chiều | 下午我去图书馆。 Xiàwǔ wǒ qù túshūguǎn. → Buổi chiều tôi đi thư viện. |
| 14 | 晚上 | wǎnshang | buổi tối | 晚上我们看电影。 Wǎnshang wǒmen kàn diànyǐng. → Buổi tối chúng tôi xem phim. |
| 15 | 点 | diǎn | giờ | 现在八点。 Xiànzài bā diǎn. → Bây giờ là 8 giờ. |
| 16 | 分 | fēn | phút | 还有五分钟上课。 Hái yǒu wǔ fēnzhōng shàngkè. → Còn 5 phút nữa thì vào lớp. |
| 17 | 秒 | miǎo | giây | 他快跑了十秒。 Tā kuài pǎo le shí miǎo. → Anh ấy chạy nhanh 10 giây. |
| 18 | 今天早上 | jīntiān zǎoshang | sáng nay | 今天早上我去跑步。 Jīntiān zǎoshang wǒ qù pǎobù. → Sáng nay tôi đi chạy bộ. |
| 19 | 天气 | tiānqì | thời tiết | 今天的天气很好。 Jīntiān de tiānqì hěn hǎo. → Thời tiết hôm nay rất tốt. |
| 20 | 晴天 | qíngtiān | trời nắng | 明天是晴天。 Míngtiān shì qíngtiān. → Ngày mai trời nắng. |
| 21 | 阴天 | yīntiān | trời nhiều mây | 今天是阴天。 Jīntiān shì yīntiān. → Hôm nay trời nhiều mây. |
| 22 | 雨 | yǔ | mưa | 明天下雨。 Míngtiān xià yǔ. → Ngày mai trời mưa. |
| 23 | 雪 | xuě | tuyết | 冬天会下雪。 Dōngtiān huì xià xuě. → Mùa đông sẽ có tuyết. |
| 24 | 风 | fēng | gió | 今天风很大。 Jīntiān fēng hěn dà. → Hôm nay gió rất lớn. |
| 25 | 温度 | wēndù | nhiệt độ | 今天温度很高。 Jīntiān wēndù hěn gāo. → Nhiệt độ hôm nay rất cao. |
| 26 | 季节 | jìjié | mùa | 夏天是一个炎热的季节。 Xiàtiān shì yīgè yánrè de jìjié. → Mùa hè là một mùa nóng bức. |
| 27 | 春天 | chūntiān | mùa xuân | 春天花开了。 Chūntiān huā kāi le. → Mùa xuân hoa nở. |
| 28 | 夏天 | xiàtiān | mùa hè | 夏天很热。 Xiàtiān hěn rè. → Mùa hè rất nóng. |
| 29 | 秋天 | qiūtiān | mùa thu | 秋天很凉爽。 Qiūtiān hěn liángshuǎng. → Mùa thu rất mát. |
| 30 | 冬天 | dōngtiān | mùa đông | 冬天会下雪。 Dōngtiān huì xià xuě. → Mùa đông sẽ có tuyết. |
5. DU LỊCH VÀ GIAO THÔNG
| STT | TỪ VỰNG | PHIÊN ÂM | NGHĨA | VÍ DỤ |
| 1 | 旅游 | lǚyóu | du lịch | 我们暑假去旅游。 Wǒmen shǔjià qù lǚyóu. → Chúng tôi đi du lịch vào kỳ nghỉ hè. |
| 2 | 火车 | huǒchē | tàu hỏa | 我坐火车去北京。 Wǒ zuò huǒchē qù Běijīng. → Tôi đi Bắc Kinh bằng tàu hỏa. |
| 3 | 飞机 | fēijī | máy bay | 我明天坐飞机去上海。 Wǒ míngtiān zuò fēijī qù Shànghǎi. → Ngày mai tôi đi Thượng Hải bằng máy bay. |
| 4 | 汽车 | qìchē | ô tô | 我开汽车去公司。 Wǒ kāi qìchē qù gōngsī. → Tôi lái ô tô đi đến công ty. |
| 5 | 出租车 | chūzūchē | taxi | 我坐出租车去机场。 Wǒ zuò chūzūchē qù jīchǎng. → Tôi đi taxi đến sân bay. |
| 6 | 地铁 | dìtiě | tàu điện ngầm | 我每天坐地铁上班。 Wǒ měitiān zuò dìtiě shàngbān. → Tôi đi tàu điện ngầm đến chỗ làm mỗi ngày. |
| 7 | 公交车 | gōngjiāochē | xe buýt | 我坐公交车去学校。 Wǒ zuò gōngjiāochē qù xuéxiào. → Tôi đi xe buýt đến trường. |
| 8 | 车站 | chēzhàn | bến xe | 我在车站等朋友。 Wǒ zài chēzhàn děng péngyǒu. → Tôi đợi bạn ở bến xe. |
| 9 | 机场 | jīchǎng | sân bay | 他去机场接朋友。 Tā qù jīchǎng jiē péngyǒu. → Anh ấy đi sân bay đón bạn. |
| 10 | 船 | chuán | thuyền | 我们坐船去岛上。 Wǒmen zuò chuán qù dǎo shàng. → Chúng tôi đi thuyền đến đảo. |
| 11 | 票 | piào | vé | 我买了火车票。 Wǒ mǎi le huǒchē piào. → Tôi mua vé tàu hỏa. |
| 12 | 订票 | dìng piào | đặt vé | 我提前订票了。 Wǒ tíqián dìng piào le. → Tôi đã đặt vé trước. |
| 13 | 行李 | xínglǐ | hành lý | 我的行李很重。 Wǒ de xínglǐ hěn zhòng. → Hành lý của tôi rất nặng. |
| 14 | 护照 | hùzhào | hộ chiếu | 请出示护照。 Qǐng chūshì hùzhào. → Làm ơn xuất trình hộ chiếu. |
| 15 | 签证 | qiānzhèng | visa | 我申请了签证。 Wǒ shēnqǐng le qiānzhèng. → Tôi đã xin visa. |
| 16 | 地图 | dìtú | bản đồ | 我用地图找路。 Wǒ yòng dìtú zhǎo lù. → Tôi dùng bản đồ để tìm đường. |
| 17 | 旅游景点 | lǚyóu jǐngdiǎn | điểm du lịch | 这个城市有很多旅游景点。 Zhège chéngshì yǒu hěn duō lǚyóu jǐngdiǎn. → Thành phố này có nhiều điểm du lịch. |
| 18 | 酒店 | jiǔdiàn | khách sạn | 我预订了酒店。 Wǒ yùdìng le jiǔdiàn. → Tôi đã đặt khách sạn. |
| 19 | 房间 | fángjiān | phòng | 酒店房间很干净。 Jiǔdiàn fángjiān hěn gānjìng. → Phòng khách sạn rất sạch sẽ. |
| 20 | 旅游团 | lǚyóu tuán | đoàn du lịch | 我参加了旅游团。 Wǒ cānjiā le lǚyóu tuán. → Tôi tham gia đoàn du lịch. |
| 21 | 旅行社 | lǚxíngshè | công ty du lịch | 我在旅行社订票。 Wǒ zài lǚxíngshè dìng piào. → Tôi đặt vé tại công ty du lịch. |
| 22 | 导游 | dǎoyóu | hướng dẫn viên du lịch | 导游带我们参观景点。 Dǎoyóu dài wǒmen cānguān jǐngdiǎn. → Hướng dẫn viên dẫn chúng tôi tham quan. |
| 23 | 风景 | fēngjǐng | phong cảnh | 这里的风景很美。 Zhèlǐ de fēngjǐng hěn měi. → Phong cảnh ở đây rất đẹp. |
| 24 | 照相 | zhàoxiàng | chụp ảnh | 我喜欢在旅游时照相。 Wǒ xǐhuān zài lǚyóu shí zhàoxiàng. → Tôi thích chụp ảnh khi đi du lịch. |
| 25 | 行程 | xíngchéng | hành trình | 我们的行程安排好了。 Wǒmen de xíngchéng ānpái hǎo le. → Hành trình của chúng tôi đã được sắp xếp. |
| 26 | 导航 | dǎoháng | dẫn đường, GPS | 我用手机导航。 Wǒ yòng shǒujī dǎoháng. → Tôi dùng điện thoại dẫn đường. |
| 27 | 交通 | jiāotōng | giao thông | 城市的交通很方便。 Chéngshì de jiāotōng hěn fāngbiàn. → Giao thông trong thành phố rất tiện lợi. |
| 28 | 路 | lù | đường | 这条路很长。 Zhè tiáo lù hěn cháng. → Con đường này rất dài. |
| 29 | 车票 | chēpiào | vé xe | 我买了车票去上海。 Wǒ mǎi le chēpiào qù Shànghǎi. → Tôi mua vé xe đi Thượng Hải. |
| 30 | 旅游保险 | lǚyóu bǎoxiǎn | bảo hiểm du lịch | 旅行前要买旅游保险。 Lǚxíng qián yào mǎi lǚyóu bǎoxiǎn. → Trước khi đi du lịch cần mua bảo hiểm du lịch. |
Xem thêm:
Từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình
Từ vựng tiếng Trung chủ đề thời gian
Từ vựng tiếng Trung chủ đề học tập
DU HỌC QUỐC TẾ PNT
Website: duhocpnt.edu.vn
Fanpage: Du học Quốc tế PNT
Tiktok: Du học Quốc Tế PNT
Hotline tư vấn du học :
Hotline 1: 0865.255.536 ( Zalo)
Hotline 2: 0967.746.138 ( Zalo)
Hotline tư vấn lớp học : 083 858 3686 ( Zalo)
Thời gian làm việc: Thứ 2 – Sáng Thứ 7 | 8:00 – 17:00
Địa chỉ : Số 91B3, Khu đô thị Đại Kim, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam




