logo
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG TRÌNH ĐỘ HSK 3 THEO CHỦ ĐỀ
Tác giảLã Thị Hồng Thắm

Mỗi trình độ tiếng Trung, chúng ta sẽ thu lượm thêm được 1 lượng từ vựng khác nhau giúp cho việc sử dụng tiếng Trung của chúng ta được đa dạng hơn, chính xác hơn và giúp chúng ta tự tin hơn khi giao tiếp. Trong bài học hôm trước, chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu nội dung từ vựng tiếng Trung trình độ HSK 1 và 2, vậy từ vựng HSK 3 như thế nào? Hãy cùng PNT khám phá ngay nhé!

Đối với trình độ tiếng Trung HSK 3, lượng từ vựng mà chúng ta cần nắm chắc là 600 từ. Vậy hãy chia nhỏ chúng thành các chủ đề khác nhau, bạn sẽ thấy dễ học và dễ nhớ hơn. Cùng tìm hiểu ngay các chủ đề đó là gì nhé!

1. Gia đình và bạn bè

STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM  NGHĨA

VÍ DỤ

1

家庭

jiātíng

gia đình

我的家庭很幸福。

Wǒ de jiātíng hěn xìngfú.

→ Gia đình tôi rất hạnh phúc.

2

父亲

fùqīn

cha

我的父亲很严格。

Wǒ de fùqīn hěn yángé.

→ Cha tôi rất nghiêm khắc.

3

母亲

mǔqīn

mẹ

我的母亲很温柔。

Wǒ de mǔqīn hěn wēnróu.

→ Mẹ tôi rất dịu dàng.

4

爸爸

bàba

bố

爸爸喜欢看电视。

Bàba xǐhuān kàn diànshì.

→ Bố thích xem TV.

5

妈妈

māma

mẹ

妈妈做饭很好吃。

Māma zuò fàn hěn hǎochī.

→ Mẹ nấu ăn rất ngon.

6

孩子

háizi

con cái

孩子们在玩游戏。

Háizimen zài wán yóuxì.

→ Bọn trẻ đang chơi trò chơi.

7

哥哥

gēge

anh trai

我有一个哥哥。

Wǒ yǒu yī gè gēge.

→ Tôi có một anh trai.

8

姐姐

jiějie

chị gái

我的姐姐很漂亮。

Wǒ de jiějie hěn piàoliang.

→ Chị gái tôi rất xinh đẹp.

9

弟弟

dìdi

em trai

弟弟喜欢踢足球。

Dìdi xǐhuān tī zúqiú.

→ Em trai thích đá bóng.

10

妹妹

mèimei

em gái

妹妹会弹钢琴。

Mèimei huì tán gāngqín.

→ Em gái biết chơi piano.

11

朋友

péngyǒu

bạn bè

我有很多朋友。

Wǒ yǒu hěn duō péngyǒu.

→ Tôi có nhiều bạn bè.

12

好朋友

hǎo péngyǒu

bạn thân

他是我的好朋友。

Tā shì wǒ de hǎo péngyǒu.

→ Anh ấy là bạn thân của tôi.

13

同学

tóngxué

bạn cùng lớp

我们是同学。

Wǒmen shì tóngxué.

→ Chúng tôi là bạn cùng lớp.

14

同事

tóngshì

đồng nghiệp

他是我的同事。

Tā shì wǒ de tóngshì.

→ Anh ấy là đồng nghiệp của tôi.

15

邻居

línjū

hàng xóm

我的邻居很友好。

Wǒ de línjū hěn yǒuhǎo.

→ Hàng xóm của tôi rất thân thiện.

16

亲戚

qīnqi

họ hàng

我去看望亲戚。

Wǒ qù kànwàng qīnqi.

→ Tôi đi thăm họ hàng.

17

家人

jiārén

người trong gia đình

我家人都很关心我。

Wǒ jiārén dōu hěn guānxīn wǒ.

→ Người nhà tôi đều quan tâm đến tôi.

18

结婚

jiéhūn

kết hôn

他们去年结婚了。

Tāmen qùnián jiéhūn le.

→ Họ kết hôn năm ngoái.

19

离婚

líhūn

ly hôn

他们已经离婚。

Tāmen yǐjīng líhūn.

→ Họ đã ly hôn.

20

生孩子

shēng háizi

sinh con

她刚生了孩子。

Tā gāng shēng le háizi.

→ Cô ấy vừa sinh con.

21

照顾

zhàogù

chăm sóc

我照顾我的弟弟。

Wǒ zhàogù wǒ de dìdi.

→ Tôi chăm sóc em trai mình.

22

ài

yêu

我爱我的家人。

Wǒ ài wǒ de jiārén.

→ Tôi yêu gia đình mình.

23

喜欢

xǐhuān

thích

我喜欢和朋友一起玩。

Wǒ xǐhuān hé péngyǒu yīqǐ wán.

→ Tôi thích chơi với bạn bè.

24

关系

guānxì

quan hệ

我们关系很好。

Wǒmen guānxì hěn hǎo.

→ Chúng tôi có quan hệ rất tốt.

25

问候

wènhòu

hỏi thăm

我给朋友发了问候。

Wǒ gěi péngyǒu fā le wènhòu.

→ Tôi gửi lời hỏi thăm bạn bè.

26

聊天

liáotiān

trò chuyện

我们每天聊天。

Wǒmen měitiān liáotiān.

→ Chúng tôi trò chuyện mỗi ngày.

27

聚会

jùhuì

tụ tập, họp mặt

周末我们有聚会。

Zhōumò wǒmen yǒu jùhuì.

→ Cuối tuần chúng tôi có một buổi họp mặt.

28

邀请

yāoqǐng

mời

我邀请朋友来家里。

Wǒ yāoqǐng péngyǒu lái jiālǐ.

→ Tôi mời bạn đến nhà.

29

礼物

lǐwù

quà tặng

我送朋友礼物。

Wǒ sòng péngyǒu lǐwù.

→ Tôi tặng bạn một món quà.

30

生日

shēngrì

sinh nhật

今天是我朋友的生日。

Jīntiān shì wǒ péngyǒu de shēngrì.

→ Hôm nay là sinh nhật bạn tôi.

2. HỌC TẬP VÀ CÔNG VIỆC

STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM NGHĨA

VÍ DỤ

1

学习

xuéxí

học tập

我每天学习汉语。

Wǒ měitiān xuéxí Hànyǔ.

→ Tôi học tiếng Trung mỗi ngày.

2

上课

shàngkè

đi học, lên lớp

我早上八点上课。

Wǒ zǎoshang bā diǎn shàngkè.

→ Tôi học lúc 8 giờ sáng.

3

下课

xiàkè

tan học

我们下午三点下课。

Wǒmen xiàwǔ sān diǎn xiàkè.

→ Chúng tôi tan học lúc 3 giờ chiều.

4

老师

lǎoshī

giáo viên

我的老师很耐心。

Wǒ de lǎoshī hěn nàixīn.

→ Giáo viên của tôi rất kiên nhẫn.

5

学生

xuésheng

học sinh, sinh viên

学生们在教室里学习。

Xuéshengmen zài jiàoshì lǐ xuéxí.

→ Học sinh đang học trong lớp.

6

作业

zuòyè

bài tập về nhà

我每天做作业。

Wǒ měitiān zuò zuòyè.

→ Tôi làm bài tập về nhà mỗi ngày.

7

考试

kǎoshì

kỳ thi

明天有考试。

Míngtiān yǒu kǎoshì.

→ Ngày mai có kỳ thi.

8

复习

fùxí

ôn tập

我在复习汉字。

Wǒ zài fùxí hànzì.

→ Tôi đang ôn tập chữ Hán.

9

课程

kèchéng

khóa học, chương trình học

这个课程很有意思。

Zhège kèchéng hěn yǒuyìsi.

→ Khóa học này rất thú vị.

10

学期

xuéqī

học kỳ

下个学期我选了新课程。

Xià gè xuéqī wǒ xuǎn le xīn kèchéng.

→ Học kỳ tới tôi chọn khóa học mới.

11

shū

sách

我买了一本书。

Wǒ mǎi le yī běn shū.

→ Tôi mua một cuốn sách.

12

bút

我用笔写字。

Wǒ yòng bǐ xiězì.

→ Tôi viết chữ bằng bút.

13

电脑

diànnǎo

máy tính

我在电脑上工作。

Wǒ zài diànnǎo shàng gōngzuò.

→ Tôi làm việc trên máy tính.

14

办公室

bàngōngshì

văn phòng

他在办公室工作。

Tā zài bàngōngshì gōngzuò.

→ Anh ấy làm việc ở văn phòng.

15

工作

gōngzuò

công việc

我找到了新工作。

Wǒ zhǎodào le xīn gōngzuò.

→ Tôi tìm được công việc mới.

16

公司

gōngsī

công ty

我在一家大公司工作。

Wǒ zài yī jiā dà gōngsī gōngzuò.

→ Tôi làm việc ở một công ty lớn.

17

同事

tóngshì

đồng nghiệp

我的同事很友好。

Wǒ de tóngshì hěn yǒuhǎo.

→ Đồng nghiệp của tôi rất thân thiện.

18

会议

huìyì

cuộc họp

今天有一个会议。

Jīntiān yǒu yī gè huìyì.

→ Hôm nay có một cuộc họp.

19

报告

bàogào

báo cáo

我写了一份报告。

Wǒ xiě le yī fèn bàogào.

→ Tôi đã viết một bản báo cáo.

20

任务

rènwù

nhiệm vụ

我完成了今天的任务。

Wǒ wánchéng le jīntiān de rènwù.

→ Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ hôm nay.

21

学校

xuéxiào

trường học

我的学校很大。

Wǒ de xuéxiào hěn dà.

→ Trường tôi rất lớn.

22

教室

jiàoshì

lớp học

教室里有二十个学生。

Jiàoshì lǐ yǒu èrshí gè xuésheng.

→ Trong lớp có 20 học sinh.

23

图书馆

túshūguǎn

thư viện

我在图书馆看书。

Wǒ zài túshūguǎn kàn shū.

→ Tôi đọc sách ở thư viện.

24

学习资料

xuéxí zīliào

tài liệu học tập

我需要学习资料。

Wǒ xūyào xuéxí zīliào.

→ Tôi cần tài liệu học tập.

25

考试成绩

kǎoshì chéngjì

điểm thi

我的考试成绩很好。

Wǒ de kǎoshì chéngjì hěn hǎo.

→ Điểm thi của tôi rất tốt.

26

提前

tíqián

trước thời hạn

我提前完成了作业。

Wǒ tíqián wánchéng le zuòyè.

→ Tôi đã hoàn thành bài tập trước hạn.

27

学习方法

xuéxí fāngfǎ

phương pháp học tập

我在寻找好的学习方法。

Wǒ zài xúnzhǎo hǎo de xuéxí fāngfǎ.

→ Tôi đang tìm phương pháp học tốt.

28

练习

liànxí

luyện tập

我每天练习汉字。

Wǒ měitiān liànxí hànzì.

→ Tôi luyện tập chữ Hán mỗi ngày.

29

讨论

tǎolùn

thảo luận

我们在课堂上讨论问题。

Wǒmen zài kètáng shàng tǎolùn wèntí.

→ Chúng tôi thảo luận vấn đề trên lớp.

30

目标

mùbiāo

mục tiêu

我的学习目标是通过HSK3。

Wǒ de xuéxí mùbiāo shì tōngguò HSK3.

→ Mục tiêu học tập của tôi là vượt qua HSK3.

3. MUA SẮM VÀ ĂN UỐNG

STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM NGHĨA VÍ DỤ

1

商店

shāngdiàn

cửa hàng

我去商店买东西。

Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi.

→ Tôi đi cửa hàng mua đồ.

2

超市

chāoshì

siêu thị

我在超市买水果。

Wǒ zài chāoshì mǎi shuǐguǒ.

→ Tôi mua trái cây ở siêu thị.

3

购物

gòuwù

mua sắm

我喜欢购物。

Wǒ xǐhuān gòuwù.

→ Tôi thích mua sắm.

4

价格

jiàgé

giá cả

这个价格太高了。

Zhège jiàgé tài gāo le.

→ Giá này quá cao.

5

打折

dǎzhé

giảm giá

今天商店打折。

Jīntiān shāngdiàn dǎzhé.

→ Hôm nay cửa hàng giảm giá.

6

qián

tiền

我没有带钱。

Wǒ méiyǒu dài qián.

→ Tôi không mang tiền.

7

mǎi

mua

我想买这本书。

Wǒ xiǎng mǎi zhè běn shū.

→ Tôi muốn mua cuốn sách này.

8

mài

bán

他在卖水果。

Tā zài mài shuǐguǒ.

→ Anh ấy đang bán trái cây.

9

菜单

càidān

thực đơn

请给我菜单。

Qǐng gěi wǒ càidān.

→ Làm ơn cho tôi thực đơn.

10

食物

shíwù

thức ăn

我喜欢中国食物。

Wǒ xǐhuān Zhōngguó shíwù.

→ Tôi thích đồ ăn Trung Quốc.

11

饮料

yǐnliào

đồ uống

我买了很多饮料。

Wǒ mǎi le hěn duō yǐnliào.

→ Tôi mua rất nhiều đồ uống.

12

水果

shuǐguǒ

trái cây

我每天吃水果。

Wǒ měitiān chī shuǐguǒ.

→ Tôi ăn trái cây mỗi ngày.

13

蔬菜

shūcài

rau

我买了新鲜的蔬菜。

Wǒ mǎi le xīnxiān de shūcài.

→ Tôi mua rau tươi.

14

米饭

mǐfàn

cơm

我每天吃米饭。

Wǒ měitiān chī mǐfàn.

→ Tôi ăn cơm mỗi ngày.

15

面条

miàntiáo

我喜欢吃面条。

Wǒ xǐhuān chī miàntiáo.

→ Tôi thích ăn mì.

16

饺子

jiǎozi

há cảo

我会做饺子。

Wǒ huì zuò jiǎozi.

→ Tôi biết làm há cảo.

17

包子

bāozi

bánh bao

我早餐吃包子。

Wǒ zǎocān chī bāozi.

→ Tôi ăn bánh bao vào bữa sáng.

18

餐厅

cāntīng

nhà hàng

我们在餐厅吃饭。

Wǒmen zài cāntīng chīfàn.

→ Chúng tôi ăn cơm ở nhà hàng.

19

点餐

diǎncān

gọi món

服务员来点餐。

Fúwùyuán lái diǎncān.

→ Nhân viên đến gọi món.

20

饮食习惯

yǐnshí xíguàn

thói quen ăn uống

我们有不同的饮食习惯。

Wǒmen yǒu bùtóng de yǐnshí xíguàn.

→ Chúng tôi có thói quen ăn uống khác nhau.

21

餐具

cānjù

dụng cụ ăn

请准备餐具。

Qǐng zhǔnbèi cānjù.

→ Làm ơn chuẩn bị dụng cụ ăn.

22

付钱

fù qián

trả tiền

我去付钱。

Wǒ qù fù qián.

→ Tôi đi trả tiền.

23

找钱

zhǎo qián

trả lại tiền thừa

服务员找钱给我。

Fúwùyuán zhǎo qián gěi wǒ.

→ Nhân viên trả tiền thừa cho tôi.

24

包装

bāozhuāng

đóng gói

我想要礼品包装。

Wǒ xiǎng yào lǐpǐn bāozhuāng.

→ Tôi muốn gói quà.

25

新鲜

xīnxiān

tươi

这个水果很新鲜。

Zhège shuǐguǒ hěn xīnxiān.

→ Trái cây này rất tươi.

26

nóng

这道菜很热。

Zhè dào cài hěn rè.

→ Món này rất nóng.

27

lěng

lạnh

饮料很冷。

Yǐnliào hěn lěng.

→ Đồ uống rất lạnh.

28

tián

ngọt

这个蛋糕很甜。

Zhège dàngāo hěn tián.

→ Bánh này rất ngọt.

29

xián

mặn

汤太咸了。

Tāng tài xián le.

→ Canh quá mặn.

30

美味

měiwèi

ngon

这顿饭很美味。

Zhè dùn fàn hěn měiwèi.

→ Bữa ăn này rất ngon.

4. THỜI GIAN VÀ THỜI TIẾT

STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM NGHĨA VÍ DỤ

1

时间

shíjiān

thời gian

我没有足够的时间。

Wǒ méiyǒu zúgòu de shíjiān.

→ Tôi không có đủ thời gian.

2

现在

xiànzài

bây giờ

现在几点?

Xiànzài jǐ diǎn?

→ Bây giờ mấy giờ?

3

今天

jīntiān

hôm nay

今天是星期一。

Jīntiān shì xīngqī yī.

→ Hôm nay là thứ Hai.

4

明天

míngtiān

ngày mai

明天我们去旅游。

Míngtiān wǒmen qù lǚyóu.

→ Ngày mai chúng tôi đi du lịch.

5

昨天

zuótiān

hôm qua

昨天我很忙。

Zuótiān wǒ hěn máng.

→ Hôm qua tôi rất bận.

6

星期

xīngqī

tuần

星期天我休息。

Xīngqītiān wǒ xiūxí.

→ Chủ nhật tôi nghỉ.

7

nián

năm

我出生在1995年。

Wǒ chūshēng zài 1995 nián.

→ Tôi sinh năm 1995.

8

yuè

tháng

这个月很忙。

Zhège yuè hěn máng.

→ Tháng này rất bận.

9

ngày

今天是五月三日。

Jīntiān shì wǔ yuè sān rì.

→ Hôm nay là ngày 3 tháng 5.

10

早上

zǎoshang

buổi sáng

我早上六点起床。

Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.

→ Tôi dậy lúc 6 giờ sáng.

11

上午

shàngwǔ

buổi sáng

上午我有课。

Shàngwǔ wǒ yǒu kè.

→ Buổi sáng tôi có lớp học.

12

中午

zhōngwǔ

buổi trưa

我中午吃饭。

Wǒ zhōngwǔ chīfàn.

→ Tôi ăn trưa.

13

下午

xiàwǔ

buổi chiều

下午我去图书馆。

Xiàwǔ wǒ qù túshūguǎn.

→ Buổi chiều tôi đi thư viện.

14

晚上

wǎnshang

buổi tối

晚上我们看电影。

Wǎnshang wǒmen kàn diànyǐng.

→ Buổi tối chúng tôi xem phim.

15

diǎn

giờ

现在八点。

Xiànzài bā diǎn.

→ Bây giờ là 8 giờ.

16

fēn

phút

还有五分钟上课。

Hái yǒu wǔ fēnzhōng shàngkè.

→ Còn 5 phút nữa thì vào lớp.

17

miǎo

giây

他快跑了十秒。

Tā kuài pǎo le shí miǎo.

→ Anh ấy chạy nhanh 10 giây.

18

今天早上

jīntiān zǎoshang

sáng nay

今天早上我去跑步。

Jīntiān zǎoshang wǒ qù pǎobù.

→ Sáng nay tôi đi chạy bộ.

19

天气

tiānqì

thời tiết

今天的天气很好。

Jīntiān de tiānqì hěn hǎo.

→ Thời tiết hôm nay rất tốt.

20

晴天

qíngtiān

trời nắng

明天是晴天。

Míngtiān shì qíngtiān.

→ Ngày mai trời nắng.

21

阴天

yīntiān

trời nhiều mây

今天是阴天。

Jīntiān shì yīntiān.

→ Hôm nay trời nhiều mây.

22

mưa

明天下雨。

Míngtiān xià yǔ.

→ Ngày mai trời mưa.

23

xuě

tuyết

冬天会下雪。

Dōngtiān huì xià xuě.

→ Mùa đông sẽ có tuyết.

24

fēng

gió

今天风很大。

Jīntiān fēng hěn dà.

→ Hôm nay gió rất lớn.

25

温度

wēndù

nhiệt độ

今天温度很高。

Jīntiān wēndù hěn gāo.

→ Nhiệt độ hôm nay rất cao.

26

季节

jìjié

mùa

夏天是一个炎热的季节。

Xiàtiān shì yīgè yánrè de jìjié.

→ Mùa hè là một mùa nóng bức.

27

春天

chūntiān

mùa xuân

春天花开了。

Chūntiān huā kāi le.

→ Mùa xuân hoa nở.

28

夏天

xiàtiān

mùa hè

夏天很热。

Xiàtiān hěn rè.

→ Mùa hè rất nóng.

29

秋天

qiūtiān

mùa thu

秋天很凉爽。

Qiūtiān hěn liángshuǎng.

→ Mùa thu rất mát.

30

冬天

dōngtiān

mùa đông

冬天会下雪。

Dōngtiān huì xià xuě.

→ Mùa đông sẽ có tuyết.

5. DU LỊCH VÀ GIAO THÔNG

STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM NGHĨA VÍ DỤ

1

旅游

lǚyóu

du lịch

我们暑假去旅游。

Wǒmen shǔjià qù lǚyóu.

→ Chúng tôi đi du lịch vào kỳ nghỉ hè.

2

火车

huǒchē

tàu hỏa

我坐火车去北京。

Wǒ zuò huǒchē qù Běijīng.

→ Tôi đi Bắc Kinh bằng tàu hỏa.

3

飞机

fēijī

máy bay

我明天坐飞机去上海。

Wǒ míngtiān zuò fēijī qù Shànghǎi.

→ Ngày mai tôi đi Thượng Hải bằng máy bay.

4

汽车

qìchē

ô tô

我开汽车去公司。

Wǒ kāi qìchē qù gōngsī.

→ Tôi lái ô tô đi đến công ty.

5

出租车

chūzūchē

taxi

我坐出租车去机场。

Wǒ zuò chūzūchē qù jīchǎng.

→ Tôi đi taxi đến sân bay.

6

地铁

dìtiě

tàu điện ngầm

我每天坐地铁上班。

Wǒ měitiān zuò dìtiě shàngbān.

→ Tôi đi tàu điện ngầm đến chỗ làm mỗi ngày.

7

公交车

gōngjiāochē

xe buýt

我坐公交车去学校。

Wǒ zuò gōngjiāochē qù xuéxiào.

→ Tôi đi xe buýt đến trường.

8

车站

chēzhàn

bến xe

我在车站等朋友。

Wǒ zài chēzhàn děng péngyǒu.

→ Tôi đợi bạn ở bến xe.

9

机场

jīchǎng

sân bay

他去机场接朋友。

Tā qù jīchǎng jiē péngyǒu.

→ Anh ấy đi sân bay đón bạn.

10

chuán

thuyền

我们坐船去岛上。

Wǒmen zuò chuán qù dǎo shàng.

→ Chúng tôi đi thuyền đến đảo.

11

piào

我买了火车票。

Wǒ mǎi le huǒchē piào.

→ Tôi mua vé tàu hỏa.

12

订票

dìng piào

đặt vé

我提前订票了。

Wǒ tíqián dìng piào le.

→ Tôi đã đặt vé trước.

13

行李

xínglǐ

hành lý

我的行李很重。

Wǒ de xínglǐ hěn zhòng.

→ Hành lý của tôi rất nặng.

14

护照

hùzhào

hộ chiếu

请出示护照。

Qǐng chūshì hùzhào.

→ Làm ơn xuất trình hộ chiếu.

15

签证

qiānzhèng

visa

我申请了签证。

Wǒ shēnqǐng le qiānzhèng.

→ Tôi đã xin visa.

16

地图

dìtú

bản đồ

我用地图找路。

Wǒ yòng dìtú zhǎo lù.

→ Tôi dùng bản đồ để tìm đường.

17

旅游景点

lǚyóu jǐngdiǎn

điểm du lịch

这个城市有很多旅游景点。

Zhège chéngshì yǒu hěn duō lǚyóu jǐngdiǎn.

→ Thành phố này có nhiều điểm du lịch.

18

酒店

jiǔdiàn

khách sạn

我预订了酒店。

Wǒ yùdìng le jiǔdiàn.

→ Tôi đã đặt khách sạn.

19

房间

fángjiān

phòng

酒店房间很干净。

Jiǔdiàn fángjiān hěn gānjìng.

→ Phòng khách sạn rất sạch sẽ.

20

旅游团

lǚyóu tuán

đoàn du lịch

我参加了旅游团。

Wǒ cānjiā le lǚyóu tuán.

→ Tôi tham gia đoàn du lịch.

21

旅行社

lǚxíngshè

công ty du lịch

我在旅行社订票。

Wǒ zài lǚxíngshè dìng piào.

→ Tôi đặt vé tại công ty du lịch.

22

导游

dǎoyóu

hướng dẫn viên du lịch

导游带我们参观景点。

Dǎoyóu dài wǒmen cānguān jǐngdiǎn.

→ Hướng dẫn viên dẫn chúng tôi tham quan.

23

风景

fēngjǐng

phong cảnh

这里的风景很美。

Zhèlǐ de fēngjǐng hěn měi.

→ Phong cảnh ở đây rất đẹp.

24

照相

zhàoxiàng

chụp ảnh

我喜欢在旅游时照相。

Wǒ xǐhuān zài lǚyóu shí zhàoxiàng.

→ Tôi thích chụp ảnh khi đi du lịch.

25

行程

xíngchéng

hành trình

我们的行程安排好了。

Wǒmen de xíngchéng ānpái hǎo le.

→ Hành trình của chúng tôi đã được sắp xếp.

26

导航

dǎoháng

dẫn đường, GPS

我用手机导航。

Wǒ yòng shǒujī dǎoháng.

→ Tôi dùng điện thoại dẫn đường.

27

交通

jiāotōng

giao thông

城市的交通很方便。

Chéngshì de jiāotōng hěn fāngbiàn.

→ Giao thông trong thành phố rất tiện lợi.

28

đường

这条路很长。

Zhè tiáo lù hěn cháng.

→ Con đường này rất dài.

29

车票

chēpiào

vé xe

我买了车票去上海。

Wǒ mǎi le chēpiào qù Shànghǎi.

→ Tôi mua vé xe đi Thượng Hải.

30

旅游保险

lǚyóu bǎoxiǎn

bảo hiểm du lịch

旅行前要买旅游保险。

Lǚxíng qián yào mǎi lǚyóu bǎoxiǎn.

→ Trước khi đi du lịch cần mua bảo hiểm du lịch.

Xem thêm: 

Từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình 

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thời gian 

Từ vựng tiếng Trung chủ đề học tập

DU HỌC QUỐC TẾ PNT
Website: duhocpnt.edu.vn
Fanpage: Du học Quốc tế PNT
Tiktok: Du học Quốc Tế PNT
Hotline tư vấn du học :
Hotline 1: 0865.255.536 ( Zalo)
Hotline 2: 0967.746.138 ( Zalo)
Hotline tư vấn lớp học : 083 858 3686 ( Zalo)
Thời gian làm việc: Thứ 2 –  Sáng Thứ 7 | 8:00 – 17:00
Địa chỉ : Số 91B3, Khu đô thị Đại Kim, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

 

 

Bình luận
Gửi bình luận
Bình luận

    TIN TỨC LIÊN QUAN KHÁC